Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “民”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
mín

民: (hình thức kết hợp) người dân; cư dân của một quốc gia

Từ vựng
民风mín fēng

民风: phong tục tập quán; tập tục; tính cách của người dân một quốc gia (hoặc vùng, v.v.)

Cụm từ
民雄乡Mín xióng Xiāng

民雄乡: Xã Minxiong hoặc Minhsiung ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
民雄Mín xióng

民雄: Trấn Dân Hùng hoặc Minh Hùng ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
民间音乐mín jiān yīn yuè

民间音乐: nhạc dân gian

Cụm từ
民间艺术mín jiān yì shù

民间艺术: nghệ thuật dân gian

Cụm từ
民间舞蹈mín jiān wǔ dǎo

民间舞蹈: múa dân gian

Cụm từ
民间舞mín jiān wǔ

民间舞: múa dân gian

Cụm từ
民间习俗mín jiān xí sú

民间习俗: phong tục dân gian

Cụm từ
民间组织mín jiān zǔ zhī

民间组织: hiệp hội; tổ chức; tổ chức nhân đạo; tổ chức phi chính phủ

Cụm từ
民间故事mín jiān gù shi

民间故事: câu chuyện dân gian; truyện dân gian

Cụm từ
民间传说mín jiān chuán shuō

民间传说: truyền thuyết dân gian; huyền thoại dân gian

Cụm từ
民间mín jiān

民间: trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng; phi chính phủ; liên quan đến người dân thay vì chính phủ

Cụm từ
民选mín xuǎn

民选: được bầu cử dân chủ

Cụm từ
民运mín yùn

民运: vận tải dân dụng; phong trào nhằm vào quần chúng; phong trào dân chủ (viết tắt)

Viết tắt
民进党Mín jìn dǎng

民进党: Đảng Dân chủ Tiến bộ (DPP, Đài Loan); viết tắt của 民主進步黨|民主进步党

Viết tắt
民办mín bàn

民办: do người dân điều hành; hoạt động tư nhân

Cụm từ
民贼独夫mín zéi dú fū

民贼独夫: bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản bội

Thành ngữ
民资mín zī

民资: vốn tư nhân

Cụm từ
民丰县Mín fēng Xiàn

民丰县: Huyện Minfeng thuộc Châu tự trị Địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
民丰Mín fēng

民丰: Huyện Minfeng thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
民变峰起mín biàn fēng qǐ

民变峰起: bất mãn sục sôi (thành ngữ); oán hận phổ biến

Thành ngữ
民变mín biàn

民变: cuộc nổi dậy quần chúng; cuộc nổi loạn phổ biến; bạo động dân sự

Cụm từ
民警mín jǐng

民警: cảnh sát dân sự; cảnh sát Trung Quốc; viết tắt của 人民警察

Viết tắt
民谣mín yáo

民谣: bài ballad; dân ca

Cụm từ
民谚mín yàn

民谚: câu nói dân gian; tục ngữ

Tục ngữ / châm ngôn
民调mín diào

民调: thăm dò ý kiến

Cụm từ
民航班机mín háng bān jī

民航班机: máy bay dân dụng; chuyến bay thương mại

Cụm từ
民航mín háng

民航: hàng không dân dụng

Cụm từ
民脂民膏mín zhī mín gāo

民脂民膏: nghĩa đen: mỡ và của cải của dân (thành ngữ); tài sản khó nhọc giành được của quốc gia (đặc biệt khi bị khai thác một cách vô lương tâm); máu…

Thành ngữ
民粹派Mín cuì pài

民粹派: phái Narodnik, nhóm dân túy Nga thế kỷ 19

Cụm từ
民粹主义mín cuì zhǔ yì

民粹主义: chủ nghĩa dân túy

Cụm từ
民答那峨海Mín dā nà é Hǎi

民答那峨海: Biển Mindanao

Cụm từ
民穷财尽mín qióng cái jìn

民穷财尽: dân chúng nghèo khổ, tài sản cạn kiệt (thành ngữ); đẩy quốc gia đến phá sản

Thành ngữ
民科mín kē

民科: nhà khoa học giả; mê tín; người dở hơi (viết tắt của 民間科學家|民间科学家)

Viết tắt
民众mín zhòng

民众: quần chúng; người dân; nhân dân

Cụm từ
民盟Mín Méng

民盟: Liên minh Dân chủ Trung Quốc (đảng chính trị); viết tắt của 中國民主同盟|中国民主同盟

Viết tắt
民用核国家mín yòng hé guó jiā

民用核国家: cường quốc hạt nhân dân sự

Cụm từ
民用mín yòng

民用: (dành cho) sử dụng dân sự

Cụm từ
民生凋敝mín shēng diāo bì

民生凋敝: đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn

Thành ngữ
民生主义mín shēng zhǔ yì

民生主义: nguyên tắc dân sinh, nguyên tắc thứ ba trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义 (lúc đó nghĩa là phân phối lại của cải, tự…

Cụm từ
民生mín shēng

民生: đời sống nhân dân; phúc lợi của người dân

Cụm từ
民爆mín bào

民爆: vật liệu nổ dân dụng

Cụm từ
民营化mín yíng huà

民营化: tư nhân hóa

Cụm từ
民营企业mín yíng qǐ yè

民营企业: doanh nghiệp tư nhân

Cụm từ
民营mín yíng

民营: tư nhân điều hành (tức là công ty, không phải nhà nước)

Cụm từ
民法典mín fǎ diǎn

民法典: bộ luật dân sự

Cụm từ
民法mín fǎ

民法: luật dân sự

Cụm từ
民歌手mín gē shǒu

民歌手: ca sĩ nhạc dân gian

Cụm từ
民歌mín gē

民歌: bài hát dân gian; LT:支[zhi1],首[shou3]

Cụm từ
民权县Mín quán xiàn

民权县: huyện Minquan ở Shangqiu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
民权主义mín quán zhǔ yì

民权主义: dân chủ; tự do dân sự; nguyên tắc dân chủ, nguyên tắc thứ hai trong Tam Dân Chủ Nghĩa 三民主義|三民主义 của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 (lúc đó có nghĩa là…

Cụm từ
民权mín quán

民权: tự do dân sự

Cụm từ
民乐县Mín yuè xiàn

民乐县: Huyện Minyue ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
民乐mín yuè

民乐: nhạc dân gian, đặc biệt là nhạc cụ truyền thống

Cụm từ
民族杂居地区mín zú zá jū dì qū

民族杂居地区: khu vực dân tộc hỗn hợp

Cụm từ
民族英雄mín zú yīng xióng

民族英雄: anh hùng dân tộc

Cụm từ
民族舞蹈mín zú wǔ dǎo

民族舞蹈: múa dân gian

Cụm từ
民族自决mín zú zì jué

民族自决: quyền tự quyết

Cụm từ
民族社会主义mín zú shè huì zhǔ yì

民族社会主义: chủ nghĩa quốc xã; Chủ nghĩa Quốc xã

Cụm từ