Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “欢”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
huān

một giống ngựa; biến thể của 歡|欢[huan1]

Từ vựng
欢乐
huānlè

vui mừng, vui vẻ, rộn rã

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
欢迎
huānyíng

hoan nghênh

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
欢势
huān shi

sôi nổi; tràn đầy sức sống; sôi động; nhiệt huyết

Cụm từ
欢呼
huān hū

cổ vũ cho; hoan hô

Cụm từ
欢喜
huān xǐ

vui vẻ; hân hoan; vui mừng; thích; ưa thích

Cụm từ
欢声
huān shēng

tiếng reo hò; tiếng cười vui hoặc tán thưởng

Cụm từ
欢娱
huān yú

giải trí; tiêu khiển; vui vẻ; hạnh phúc; niềm vui; trò tiêu khiển

Cụm từ
欢实
huān shi

sôi nổi; đầy sức sống; sinh động; nhiệt huyết

Cụm từ
欢宴
huān yàn

tiệc mừng; lễ kỷ niệm

Cụm từ
欢容
huān róng

vui vẻ; hân hoan

Cụm từ
欢庆
huān qìng

ăn mừng

Cụm từ
欢度
huān dù

trải qua (một dịp) vui vẻ; kỷ niệm

Cụm từ
欢心
huān xīn

yêu mến; thích; tình cảm; hân hoan; vui sướng

Cụm từ
欢快
huān kuài

vui vẻ và nhẹ nhàng; sôi nổi

Cụm từ
欢悦
huān yuè

hạnh phúc; vui sướng; vui vẻ; hân hoan

Cụm từ
欢愉
huān yú

vui vẻ; hân hoan; vui mừng

Cụm từ
欢欣
huān xīn

phấn khởi

Cụm từ
欢畅
huān chàng

vui vẻ; vui tươi; hân hoan

Cụm từ
欢笑
huān xiào

cười vui vẻ; cười sảng khoái

Cụm từ
欢聚
huān jù

tụ họp giao lưu; ăn mừng; tiệc tùng; lễ kỷ niệm

Cụm từ
欢腾
huān téng

hân hoan; ăn mừng lớn; LT:片[pian4]

Cụm từ
欢送
huān sòng

tiễn biệt; tiễn đưa

Cụm từ
欢送会
huān sòng huì

tiệc chia tay

Cụm từ