Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “欢”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huān

欢: một giống ngựa; biến thể của 歡|欢[huan1]

Từ vựng
huān

欢: ồn ào; ầm ĩ; biến thể của 歡|欢[huan1]

Từ vựng
huān

欢: vui vẻ; hạnh phúc; hài lòng

Từ vựng
huān

欢: biến thể của 歡|欢[huan1]

Từ vựng
欢腾huān téng

欢腾: hân hoan; ăn mừng lớn; LT:片[pian4]

Cụm từ
欢送会huān sòng huì

欢送会: tiệc chia tay

Cụm từ
欢送huān sòng

欢送: tiễn biệt; tiễn đưa

Cụm từ
欢迎光临huān yíng guāng lín

欢迎光临: chào mừng quý khách

Cụm từ
欢迎huān yíng

欢迎: chào đón; chào mừng

Cụm từ
欢蹦乱跳huān bèng luàn tiào

欢蹦乱跳: tràn đầy sức sống và hoạt bát (thành ngữ)

Thành ngữ
欢声笑语huān shēng xiào yǔ

欢声笑语: tiếng cười vui vẻ

Cụm từ
欢声huān shēng

欢声: tiếng reo hò; tiếng cười vui hoặc tán thưởng

Cụm từ
欢聚一堂huān jù yī táng

欢聚一堂: quây quần vui vẻ dưới một mái nhà

Cụm từ
欢聚huān jù

欢聚: tụ họp giao lưu; ăn mừng; tiệc tùng; lễ kỷ niệm

Cụm từ
欢笑huān xiào

欢笑: cười vui vẻ; cười sảng khoái

Cụm từ
欢欢喜喜huān huān xǐ xǐ

欢欢喜喜: một cách vui vẻ

Cụm từ
欢欣鼓舞huān xīn gǔ wǔ

欢欣鼓舞: phấn khởi và hào hứng (thành ngữ); vui mừng quá đỗi

Thành ngữ
欢欣雀跃huān xīn què yuè

欢欣雀跃: phấn khởi; vui mừng quá đỗi

Cụm từ
欢欣huān xīn

欢欣: phấn khởi

Cụm từ
欢乐时光huān lè shí guāng

欢乐时光: thời gian vui vẻ; giờ vui (ở quán bar, v.v.)

Cụm từ
欢乐huān lè

欢乐: sự vui vẻ; vui mừng; hân hoan; hân hỉ; niềm vui; hạnh phúc; vui sướng; vui tươi

Cụm từ
欢畅huān chàng

欢畅: vui vẻ; vui tươi; hân hoan

Cụm từ
欢庆huān qìng

欢庆: ăn mừng

Cụm từ
欢愉huān yú

欢愉: vui vẻ; hân hoan; vui mừng

Cụm từ
欢悦huān yuè

欢悦: hạnh phúc; vui sướng; vui vẻ; hân hoan

Cụm từ
欢快huān kuài

欢快: vui vẻ và nhẹ nhàng; sôi nổi

Cụm từ
欢心huān xīn

欢心: yêu mến; thích; tình cảm; hân hoan; vui sướng

Cụm từ
欢度huān dù

欢度: trải qua (một dịp) vui vẻ; kỷ niệm

Cụm từ
欢实huān shi

欢实: sôi nổi; đầy sức sống; sinh động; nhiệt huyết

Cụm từ
欢容huān róng

欢容: vui vẻ; hân hoan

Cụm từ
欢宴huān yàn

欢宴: tiệc mừng; lễ kỷ niệm

Cụm từ
欢娱huān yú

欢娱: giải trí; tiêu khiển; vui vẻ; hạnh phúc; niềm vui; trò tiêu khiển

Cụm từ
欢天喜地huān tiān xǐ dì

欢天喜地: vui mừng; rất đỗi vui sướng; tinh thần phấn chấn

Cụm từ
欢喜冤家huān xǐ yuān jia

欢喜冤家: cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương

Cụm từ
欢喜huān xǐ

欢喜: vui vẻ; hân hoan; vui mừng; thích; ưa thích

Cụm từ
欢呼雀跃huān hū què yuè

欢呼雀跃: cổ vũ hân hoan (thành ngữ); vui sướng

Thành ngữ
欢呼huān hū

欢呼: cổ vũ cho; hoan hô

Cụm từ
欢势huān shi

欢势: sôi nổi; tràn đầy sức sống; sôi động; nhiệt huyết

Cụm từ
鱼水之欢yú shuǐ zhī huān

鱼水之欢: niềm vui thân mật sâu sắc trong quan hệ vợ chồng (thành ngữ); quan hệ tình dục

Thành ngữ
郁郁寡欢yù yù guǎ huān

郁郁寡欢: (thành ngữ) trầm cảm; không vui

Thành ngữ
金合欢jīn hé huān

金合欢: cây keo

Cụm từ
宾主尽欢bīn zhǔ jìn huān

宾主尽欢: cả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
买笑追欢mǎi xiào zhuī huān

买笑追欢: nghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc; đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)

Thành ngữ
讨人喜欢tǎo rén xǐ huan

讨人喜欢: thu hút tình cảm của người khác; quyến rũ; dễ thương

Cụm từ
落落寡欢luò luò guǎ huān

落落寡欢: u sầu; không vui

Cụm từ
联欢会lián huān huì

联欢会: buổi họp mặt; bữa tiệc

Cụm từ
联欢lián huān

联欢: có buổi họp mặt; tổ chức liên hoan; bữa tiệc

Cụm từ
绕膝承欢rào xī chéng huān

绕膝承欢: sống cùng cha mẹ, mang lại hạnh phúc cho họ (thành ngữ)

Thành ngữ
结欢jié huān

结欢: có quan hệ thân thiện

Cụm từ
尽欢而散jìn huān ér sàn

尽欢而散: tan cuộc sau thời gian vui vẻ (thành ngữ); mọi người vui hết mình rồi chia tay

Thành ngữ
尽欢jìn huān

尽欢: vui vẻ tận hưởng

Cụm từ
皆大欢喜jiē dà huān xǐ

皆大欢喜: mọi người đều vui mừng và hài lòng

Cụm từ
男欢女爱nán huān nǚ ài

男欢女爱: tình yêu say đắm (thành ngữ)

Thành ngữ
狂欢节kuáng huān jié

狂欢节: lễ hội hóa trang

Cụm từ
狂欢kuáng huān

狂欢: tiệc tùng; nhậu nhẹt; vui nhộn; hân hoan; ăn chơi; no say

Cụm từ
求欢qiú huān

求欢: gạ gẫm phụ nữ

Cụm từ
杯酒言欢bēi jiǔ yán huān

杯酒言欢: vài ly rượu và một cuộc trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
春节联欢晚会Chūn jié Lián huān Wǎn huì

春节联欢晚会: Gala đón năm mới của đài CCTV, chương trình đặc biệt Tết Nguyên Đán; viết tắt thành 春晚[Chun1 Wan3]

Viết tắt
新欢xīn huān

新欢: mối tình mới; người yêu mới

Cụm từ
招人喜欢zhāo rén xǐ huan

招人喜欢: duyên dáng; hấp dẫn; vui vẻ

Cụm từ