金合欢
cây keo
cây keo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lịch sử triều đại Kim Nữ Chân, cuốn thứ hai mươi hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn…
›金喉拟啄木鸟jīn hóu nǐ zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu họng vàng (Megalaima franklinii)
›金句jīn jùlời hay ý đẹp; câu trích dẫn đáng nhớ
›金国汗Jīn guó hánhậu Kim (từ năm 1616-); khả hãn hoặc vương quốc Mãn Châu, sau trở thành triều đại Thanh năm 1644
›金口河区Jīn kǒu hé qūquận Jinkouhe của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
›金圆券jīn yuán quàntiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948
›金口河Jīn kǒu héquận Jinkouhe của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
›金城江Jīn chéng jiāngquận Jinchengjiang của thành phố Hechi 河池市[He2 chi2 shi4], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.