Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “望”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wàng

望: ngày 15 của tháng (âm lịch); biến thể cũ của 望[wang4]

Từ vựng
wàng

望: trăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm; nhìn xa xăm; nhìn về; phía

Từ vựng
望风而逃wàng fēng ér táo

望风而逃: bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy (thành ngữ)

Thành ngữ
望风捕影wàng fēng bǔ yǐng

望风捕影: xem 捕風捉影|捕风捉影[bu3 feng1 zhuo1 ying3]

Cụm từ
望风wàng fēng

望风: canh chừng; theo dõi

Cụm từ
望都县Wàng dū xiàn

望都县: huyện Vọng Đô ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
望都Wàng dū

望都: huyện Vọng Đô ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
望远镜座Wàng yuǎn jìng zuò

望远镜座: chòm sao Kính Thiên Văn

Cụm từ
望远镜wàng yuǎn jìng

望远镜: ống nhòm; kính viễn vọng; Lượng từ: 付[fu4], 副[fu4], 部[bu4]

Cụm từ
望远瞄准镜wàng yuǎn miáo zhǔn jìng

望远瞄准镜: ống ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng trường)

Cụm từ
望谟县Wàng mó xiàn

望谟县: huyện Vọng Mô ở châu tự trị người Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
望谟Wàng mó

望谟: huyện Wangmo ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
望诊wàng zhěn

望诊: (Đông y) vọng chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]

Cụm từ
望见wàng jiàn

望见: nhìn thấy; phát hiện

Cụm từ
望花区Wàng huā qū

望花区: quận Wanghua của thành phố Fushun 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh

Cụm từ
望花Wàng huā

望花: quận Wanghua của thành phố Fushun 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh

Cụm từ
望而兴叹wàng ér xīng tàn

望而兴叹: nhìn mà than thở; cảm thấy bất lực; không biết phải làm sao

Cụm từ
望而生畏wàng ér shēng wèi

望而生畏: bị áp đảo ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ); đầy uy nghi; sợ hãi; choáng ngợp

Thành ngữ
望而却步wàng ér què bù

望而却步: chùn bước; do dự

Cụm từ
望眼欲穿wàng yǎn yù chuān

望眼欲穿: mong mỏi chờ đợi

Cụm từ
望洋兴叹wàng yáng xīng tàn

望洋兴叹: nghĩa đen: nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy bất lực và không đủ khả năng (để thực hiện…

Thành ngữ
望洋wàng yáng

望洋: (văn học) nhìn lên không trung

Cụm từ
望江县Wàng jiāng Xiàn

望江县: Wangjiang, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
望江Wàng jiāng

望江: Wangjiang, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
望楼wàng lóu

望楼: tháp canh; tháp quan sát

Cụm từ
望梅止渴wàng méi zhǐ kě

望梅止渴: nghĩa đen: giải khát bằng cách nghĩ đến mận (thành ngữ); nghĩa bóng: tự an ủi bằng ảo tưởng

Thành ngữ
望月wàng yuè

望月: trăng tròn

Cụm từ
望日wàng rì

望日: trăng tròn; ngày rằm mỗi tháng âm lịch

Cụm từ
望族wàng zú

望族: gia đình danh giá hoặc nổi bật; dòng tộc có ảnh hưởng (xưa)

Cụm từ
望文生义wàng wén shēng yì

望文生义: nghĩa đen: xem văn bản và diễn giải (thành ngữ); diễn giải từng từ mà không hiểu ý nghĩa; diễn giải không sát nghĩa

Thành ngữ
望安乡Wàng ān xiāng

望安乡: Xã Wangan ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
望安Wàng ān

望安: hương Vọng An ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
望子成龙wàng zǐ chéng lóng

望子成龙: nghĩa đen: mong con trai trở thành rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con thành công trong cuộc sống; có kỳ vọng lớn đối với con cái; dành cho…

Thành ngữ
望女成凤wàng nǚ chéng fèng

望女成凤: nghĩa đen: mong con gái trở thành phượng hoàng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con gái thành công trong cuộc sống

Thành ngữ
望奎县Wàng kuí xiàn

望奎县: huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
望奎Wàng kuí

望奎: huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
望夫石Wàng fū Shí

望夫石: Thạch Vọng Phu ở Sa Điền 沙田[Sha1 tian2], Hồng Kông

Cụm từ
望尘莫及wàng chén mò jí

望尘莫及: nghĩa đen: chỉ thấy bụi của người đi trước mà không có hy vọng đuổi kịp (thành ngữ); kém xa

Thành ngữ
望城县Wàng chéng xiàn

望城县: huyện Vọng Thành ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam

Cụm từ
望城Wàng chéng

望城: huyện Vọng Thành ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam

Cụm từ
望京Wàng jīng

望京: khu Vọng Kinh ở Bắc Kinh

Cụm từ
马德望Mǎ dé wàng

马德望: Battambang

Cụm từ
愿望yuàn wàng

愿望: khát vọng; ước muốn

Cụm từ
双筒望远镜shuāng tǒng wàng yuǎn jìng

双筒望远镜: ống nhòm

Cụm từ
雅望yǎ wàng

雅望: (văn học) danh tiếng không tì vết

Cụm từ
门望mén wàng

门望: uy tín gia đình

Cụm từ
重望zhòng wàng

重望: nổi tiếng; danh giá; kỳ vọng lớn; mong đợi

Cụm từ
郡望jùn wàng

郡望: khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ) (Ví dụ, nhà văn đời Đường Hàn Dũ…

Danh từ riêng
远望yuǎn wàng

远望: nhìn ra xa; nhìn về phía xa xăm

Cụm từ
遥望yáo wàng

遥望: nhìn vào phía xa

Cụm từ
这山望着那山高zhè shān wàng zhe nà shān gāo

这山望着那山高: nghĩa đen: núi bên kia trông cao hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại; đứng núi này trông núi nọ

Thành ngữ
跂望qì wàng

跂望: đứng nhón chân mong chờ ai đó hoặc điều gì đó

Cụm từ
资望zī wàng

资望: thâm niên và uy tín

Cụm từ
观望guān wàng

观望: chờ và xem; quan sát từ bên ngoài; nhìn xung quanh; khảo sát

Cụm từ
若望福音Ruò wàng Fú yīn

若望福音: Tin Mừng theo Thánh Gioan

Cụm từ
若望Ruò wàng

若望: Gioan; Thánh Gioan; biến thể ít phổ biến hơn của 約翰|约翰[Yue1 han4] được Giáo hội Công giáo ưa dùng hơn

Cụm từ
声望shēng wàng

声望: sự nổi tiếng; uy tín

Cụm từ
翘望qiáo wàng

翘望: ngẩng đầu nhìn ra xa; nghĩa bóng: mong đợi; khao khát

Cụm từ
绝望的境地jué wàng de jìng dì

绝望的境地: tình cảnh tuyệt vọng; tình huống không thể giải quyết

Cụm từ
绝望jué wàng

绝望: tuyệt vọng; mất hết hy vọng; sự tuyệt vọng

Cụm từ