若望福音
Tin Mừng theo Thánh Gioan
Tin Mừng theo Thánh Gioan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Gioan; Thánh Gioan; biến thể ít phổ biến hơn của 約翰|约翰[Yue1 han4] được Giáo hội Công giáo ưa dùng hơn
›若瑟Ruò sèGiuse (tên trong Kinh Thánh)
›若翰Ruò hànGioan (dạng ít phổ biến của 若望[Ruo4 wang4] hoặc 約翰|约翰[Yue1 han4])
›若有若无ruò yǒu ruò wúmơ hồ; khó thấy rõ
›若然ruò ránnếu; nếu vậy
›若有所思ruò yǒu suǒ sītrông trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc
›若尔盖Ruò ěr gàiHuyện Zoigê (Tạng: mdzod dge rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1…
›若尔盖县Ruò ěr gài XiànHuyện Zoigê (Tạng: mdzod dge rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.