Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “暖”

Tìm thấy 59 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
nuǎn

暖: biến thể của 暖[nuan3], ấm áp

Từ vựng
nuǎn

暖: biến thể của 暖[nuan3]

Từ vựng
nuǎn

暖: ấm; làm ấm

Từ vựng
nuǎn

暖: biến thể cũ của 暖[nuan3]

Từ vựng
暖风nuǎn fēng

暖风: gió ấm

Cụm từ
暖阁nuǎn gé

暖阁: phòng ấm; vách ngăn ấm của phòng

Cụm từ
暖锋nuǎn fēng

暖锋: front ấm (khí tượng)

Cụm từ
暖轿nuǎn jiào

暖轿: kiệu kín

Cụm từ
暖调nuǎn diào

暖调: tông ấm; màu ấm

Cụm từ
暖融融nuǎn róng róng

暖融融: ấm áp dễ chịu; ấm cúng

Cụm từ
暖色nuǎn sè

暖色: màu ấm (cổ); đặc biệt là vàng, cam hoặc đỏ

Cụm từ
暖男nuǎn nán

暖男: một người đàn ông hướng về gia đình, ân cần và bảo vệ

Cụm từ
暖瓶nuǎn píng

暖瓶: bình giữ nhiệt

Cụm từ
暖炉nuǎn lú

暖炉: máy sưởi; bình tản nhiệt

Cụm từ
暖烘烘nuǎn hōng hōng

暖烘烘: ấm áp; dễ chịu; ấm lòng

Cụm từ
暖流nuǎn liú

暖流: dòng biển ấm; (nghĩa bóng) cảm giác ấm áp

Cụm từ
暖洋洋nuǎn yáng yáng

暖洋洋: ấm; ấm áp dễ chịu

Cụm từ
暖水瓶nuǎn shuǐ píng

暖水瓶: bình giữ nhiệt hoặc chai giữ nhiệt

Cụm từ
暖气片nuǎn qì piàn

暖气片: bộ tản nhiệt (để sưởi)

Cụm từ
暖气机nuǎn qì jī

暖气机: bộ tản nhiệt; máy sưởi

Cụm từ
暖气nuǎn qì

暖气: hệ thống sưởi trung tâm; máy sưởi; khí ấm

Cụm từ
暖棚nuǎn péng

暖棚: nhà kính; nhà kính nhựa

Cụm từ
暖暖区Nuǎn nuǎn Qū

暖暖区: Khu Nuannuan của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
暖暖包nuǎn nuǎn bāo

暖暖包: túi sưởi tay dùng một lần (Đài Loan)

Cụm từ
暖暖Nuǎn nuǎn

暖暖: Khu Nuannuan của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
暖房nuǎn fáng

暖房: hệ thống sưởi; sưởi trung tâm; nhà kính; phòng kính; thăm tân gia

Cụm từ
暖意nuǎn yì

暖意: sự ấm áp

Cụm từ
暖巢管家nuǎn cháo guǎn jiā

暖巢管家: quản gia chăm sóc người già không có con hoặc con cái không sống cùng

Cụm từ
暖宝宝nuǎn bǎo bǎo

暖宝宝: túi sưởi ấm tay

Cụm từ
暖壶nuǎn hú

暖壶: bình giữ nhiệt; bình thuỷ

Cụm từ
暖和nuǎn huo

暖和: ấm; ấm áp

Cụm từ
暖化nuǎn huà

暖化: sự ấm lên

Cụm từ
饱暖思淫欲,饥寒起盗心bǎo nuǎn sī yín yù , jī hán qǐ dào xīn

饱暖思淫欲,饥寒起盗心: ấm no sinh dâm dục, đói rét nảy lòng trộm cắp (thành ngữ)

Thành ngữ
风和日暖fēng hé rì nuǎn

风和日暖: gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)

Thành ngữ
变暖biàn nuǎn

变暖: trở nên ấm

Cụm từ
煦暖xù nuǎn

煦暖: sưởi ấm; ấm áp

Cụm từ
温暖wēn nuǎn

温暖: ấm áp

Cụm từ
汽暖qì nuǎn

汽暖: hệ thống sưởi bằng gas

Cụm từ
水暖工shuǐ nuǎn gōng

水暖工: thợ sửa ống nước; kỹ sư nhiệt

Cụm từ
气候暖化qì hòu nuǎn huà

气候暖化: sự ấm lên của khí hậu

Cụm từ
春江水暖鸭先知chūn jiāng shuǐ nuǎn yā xiān zhī

春江水暖鸭先知: nghĩa đen: vịt là loài đầu tiên biết nước sông ấm vào mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyên gia trong lĩnh vực biết gió thổi hướng nào

Thành ngữ
采暖cǎi nuǎn

采暖: sưởi ấm

Cụm từ
如人饮水,冷暖自知rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī

如人饮水,冷暖自知: người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền); tự nhận thức đến từ bên trong; tự mình trải nghiệm mới biết rõ nhất

Tục ngữ / châm ngôn
大气暖化dà qì nuǎn huà

大气暖化: sự ấm lên của khí quyển

Cụm từ
回暖huí nuǎn

回暖: (thời tiết) ấm lên lại

Cụm từ
嘘寒问暖xū hán wèn nuǎn

嘘寒问暖: hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ); chiều chuộng

Thành ngữ
和暖hé nuǎn

和暖: ấm áp dễ chịu (thời tiết)

Cụm từ
取暖qǔ nuǎn

取暖: sưởi ấm (bằng lửa, v.v.)

Cụm từ
冷暖自知lěng nuǎn zì zhī

冷暖自知: xem 如人飲水,冷暖自知|如人饮水,冷暖自知[ru2 ren2 yin3 shui3 , leng3 nuan3 zi4 zhi1]

Cụm từ
冷暖房lěng nuǎn fáng

冷暖房: làm mát và sưởi ấm; điều hòa không khí và hệ thống sưởi trung tâm

Cụm từ
冷暖lěng nuǎn

冷暖: nghĩa đen: thay đổi nhiệt độ hàng ngày; nghĩa bóng: sự khỏe mạnh; sự thoải mái, sức khỏe, thịnh vượng của ai đó, v.v

Cụm từ
全球变暖quán qiú biàn nuǎn

全球变暖: nóng lên toàn cầu (cách dùng của Trung Quốc); viết là 全球暖化 ở Đài Loan

Cụm từ
全球气候变暖quán qiú qì hòu biàn nuǎn

全球气候变暖: nóng lên toàn cầu

Cụm từ
全球暖化quán qiú nuǎn huà

全球暖化: nóng lên toàn cầu (cách dùng ở Đài Loan và Hong Kong); viết 全球變暖|全球变暖 ở Trung Quốc đại lục

Cụm từ
保暖内衣bǎo nuǎn nèi yī

保暖内衣: đồ lót giữ nhiệt

Cụm từ
保暖bǎo nuǎn

保暖: giữ ấm

Cụm từ
供暖gōng nuǎn

供暖: cung cấp hệ thống sưởi (trong toà nhà); hệ thống sưởi

Cụm từ
世界变暖shì jiè biàn nuǎn

世界变暖: nóng lên toàn cầu

Cụm từ
三温暖sān wēn nuǎn

三温暖: phòng xông hơi (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ