Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

nuǎn

暖 là gì?

[nuǎn] có nghĩa là biến thể cũ của 暖[nuan3].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 暖 trong tiếng Việt

biến thể cũ của 暖[nuan3]

Cách đọc và ghi nhớ 暖

được đọc là nuǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể cũ của 暖[nuan3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan