Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
暖气暖氣

nuǎn qì

暖气 là gì?

暖气 [nuǎn qì] có nghĩa là hệ thống sưởi trung tâm; máy sưởi; khí ấm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 暖气 trong tiếng Việt

  1. hệ thống sưởi trung tâm
  2. máy sưởi
  3. khí ấm

Cách đọc và ghi nhớ 暖气

暖气 được đọc là nuǎn qì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hệ thống sưởi trung tâm; máy sưởi; khí ấm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan