暖气 là gì?
暖气 [nuǎn qì] có nghĩa là hệ thống sưởi trung tâm; máy sưởi; khí ấm.
Nghĩa của từ 暖气 trong tiếng Việt
- hệ thống sưởi trung tâm
- máy sưởi
- khí ấm
Cách đọc và ghi nhớ 暖气
暖气 được đọc là nuǎn qì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hệ thống sưởi trung tâm; máy sưởi; khí ấm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .