Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
暖流

nuǎn liú

暖流 là gì?

暖流 [nuǎn liú] có nghĩa là dòng biển ấm; (nghĩa bóng) cảm giác ấm áp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 暖流 trong tiếng Việt

  1. dòng biển ấm
  2. (nghĩa bóng) cảm giác ấm áp

Cách đọc và ghi nhớ 暖流

暖流 được đọc là nuǎn liú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dòng biển ấm; (nghĩa bóng) cảm giác ấm áp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan