暖瓶 là gì?
暖瓶 [nuǎn píng] có nghĩa là bình giữ nhiệt.
Nghĩa của từ 暖瓶 trong tiếng Việt
bình giữ nhiệt
Cách đọc và ghi nhớ 暖瓶
暖瓶 được đọc là nuǎn píng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bình giữ nhiệt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .