Kết quả cho “时间”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thời gian
dấu thời gian
thời điểm
dòng thời gian
lịch trình; thời gian biểu
trục thời gian; dòng thời gian
khoảng thời gian
chuỗi thời gian (thống kê)
"Lược Sử Thời Gian" của Stephen Hawking
tiến trình thời gian
trời đã không còn sớm; thời gian không còn sớm
khoa học đo lường thời gian
nghĩa đen: thời gian là con dao mổ lợn; nghĩa bóng: thời gian cứ trôi, tàn nhẫn và không thương tiếc; không có gì quý giá mà mãi mãi
trong chốc lát; tạm thời
cố gắng dành thời gian
câu giờ; chơi kéo dài thời gian
ngắn hạn; thời gian ngắn
mất thời gian; dành thời gian
trong nháy mắt
giờ làm việc; giờ hành chính
Giờ Tiêu chuẩn Miền Đông (EST)
hành động khẩn trương; câu giờ
lịch trình hàng ngày; thói quen hàng ngày
thời gian ngừng hoạt động (mạng máy tính, nhà máy điện, v.v.)