Kết quả tra từ “时间”
Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
时间: (khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian
时间点: thời điểm
时间进程: tiến trình thời gian
时间轴: trục thời gian; dòng thời gian
时间表: lịch trình; thời gian biểu
时间线: dòng thời gian
时间简史: "Lược Sử Thời Gian" của Stephen Hawking
时间测定学: khoa học đo lường thời gian
时间是把杀猪刀: nghĩa đen: thời gian là con dao mổ lợn; nghĩa bóng: thời gian cứ trôi, tàn nhẫn và không thương tiếc; không có gì quý giá mà mãi mãi
时间戳: dấu thời gian
时间序列: chuỗi thời gian (thống kê)
时间区间: khoảng thời gian
时间不早了: trời đã không còn sớm; thời gian không còn sớm
首次注视时间: thời gian cố định mắt đầu tiên
响应时间: thời gian phản hồi
霎时间: trong nháy mắt
随机时间: khoảng thời gian ngẫu nhiên; khoảng ngắt ngẫu nhiên
阅读时间: thời gian đọc
办公时间: giờ làm việc
花时间: mất thời gian; dành thời gian
与时间赛跑: chạy đua với thời gian
美东时间: Giờ chuẩn miền Đông Hoa Kỳ
第一时间: trong những khoảnh khắc đầu tiên (khi điều gì đó xảy ra); ngay lập tức (sau một sự kiện); điều đầu tiên
短时间: ngắn hạn; thời gian ngắn
当地时间: giờ địa phương
用餐时间: thời gian dùng bữa
争取时间: hành động khẩn trương; câu giờ
营业时间: giờ làm việc; giờ mở cửa; giờ hành chính
减压时间表: lịch trình giảm áp (lặn); cũng gọi là 減壓程序|减压程序[jian3 ya1 cheng2 xu4]
消磨时间: giết thời gian
格林尼治标准时间: Giờ trung bình Greenwich (GMT)
格林威治标准时间: (Đài Loan) Giờ trung bình Greenwich (GMT)
东部时间: Giờ Tiêu chuẩn Miền Đông (EST)
挨时间: câu giờ; chơi kéo dài thời gian
按时间先后: theo thứ tự thời gian
持续时间: thời gian kéo dài
拖延时间: trì hoãn; câu giờ; cản trở
抽时间: cố gắng dành thời gian
抓紧时间: không lãng phí thời gian; nhanh chóng
打发时间: giết thời gian
建立时间: (điện tử) thời gian thiết lập; (điện tử) thời gian ổn định
工作时间: giờ làm việc
就寝时间: giờ đi ngủ
安定时间: (lý thuyết điều khiển) thời gian ổn định
反应时间: (công nghệ) thời gian phản hồi
北京时间: Giờ Bắc Kinh (BJT); Giờ Chuẩn Trung Quốc (CST)
前段时间: gần đây
停机时间: thời gian ngừng hoạt động (mạng máy tính, nhà máy điện, v.v.)
作息时间表: lịch trình hàng ngày; lịch làm việc
作息时间: lịch trình hàng ngày; thói quen hàng ngày
上班时间: giờ làm việc; giờ hành chính
上下班时间: giờ cao điểm
一时间: trong chốc lát; tạm thời