花时间
mất thời gian; dành thời gian
mất thời gian; dành thời gian
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoa Mộc Lan, nữ chiến binh huyền thoại (khoảng thế kỷ thứ năm), anh hùng dân gian thời Bắc triều, được ghi…
›花掉huā diàotiêu tốn (thời gian, tiền bạc); lãng phí
›花旦huā dànvai nữ trẻ trung hoạt bát trong kinh kịch Trung Quốc
›花会huā huìhội chợ hoa hoặc lễ hội hoa
›花旗国huā qí guóMỹ (đất nước của sao và sọc)
›花朝月夕huā zhāo yuè xīmột ngày tươi đẹp; tài liệu tham khảo: Tiết Hoa Triêu rằm tháng Hai âm lịch và Tết Trung thu rằm tháng Tám…
›花旗参huā qí shēnnhân sâm Mỹ
›花朝节huā zhāo jiéTiết Hoa Triêu, lễ hội mùa xuân vào ngày 12 hoặc rằm tháng Hai âm lịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.