Kết quả tra từ “控”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
控: kiểm soát; buộc tội; cáo buộc; kiện; lật ngược vật chứa để làm rỗng; (hậu tố) (tiếng lóng) người mê đắm; người đam mê; tín đồ; -phile hoặc…
控辩协议: thỏa thuận nhận tội (luật pháp)
控辩交易: thỏa thuận biện hộ; thỏa thuận nhận tội
控辩: bên công tố và bên bào chữa (pháp luật)
控诉: tố cáo; lên án; khiếu nại; chỉ trích
控规: kế hoạch quản lý
控股公司: công ty nắm giữ
控股: sở hữu số lượng cổ phần kiểm soát trong một công ty
控罪: cáo buộc hình sự; cáo buộc
控管: kiểm soát (chất lượng,...); quản lý (tài nguyên,...)
控告: buộc tội; khởi tố; truy tố
控制论: lý thuyết điều khiển (toán học); điều khiển học
控制台: bàn điều khiển; bảng điều khiển
控制狂: người cuồng kiểm soát
控制权: kiểm soát (như trong "giành quyền kiểm soát")
控制棒: thanh điều khiển
控制杆: cần điều khiển; cần joystick
控制室: phòng điều khiển
控制: kiểm soát
控件: (máy tính) một điều khiển (ví dụ: nút, hộp văn bản, v.v.)
腾讯控股有限公司: Tencent Holdings Limited (nhà phát triển nền tảng tin nhắn nhanh QQ)
风控: kiểm soát rủi ro (viết tắt của 風險控制|风险控制[feng1 xian3 kong4 zhi4])
颜控: người rất coi trọng ngoại hình (đặc biệt là của người khác)
电控: điều khiển điện
防控: phòng và kiểm soát (ví dụ: sự lây lan của bệnh truyền nhiễm)
逻辑链路控制: điều khiển liên kết logic; LLC
边控: kiểm soát biên giới (viết tắt của 邊境控制|边境控制[bian1 jing4 kong4 zhi4]); đưa vào danh sách kiểm soát biên giới (danh sách người bị tạm giữ nếu cố…
远程监控: giám sát từ xa
遥控车: xe điều khiển từ xa
遥控操作: vận hành từ xa
遥控器: điều khiển từ xa
遥控: quản lý hoạt động từ xa; điều khiển từ xa
调控: điều tiết; kiểm soát
触控点: thiết bị trỏ (cho máy tính xách tay)
触控萤幕: màn hình cảm ứng; bảng điều khiển cảm ứng
触控笔: bút cảm ứng
触控板: bàn di chuột
触控式萤幕: màn hình cảm ứng
触控屏幕: màn hình cảm ứng
被控: bị cáo (trong phiên tòa)
萝莉控: lolicon hoặc rorikon (từ mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các bé gái một cách khiêu dâm
自控: tự động; điều chỉnh tự động; kiểm soát bản thân; tự kiểm soát
自动控制: điều khiển tự động
管控: kiểm soát
稳控: kiểm soát tình hình; ổn định
程控电话: tổng đài điện thoại tự động
程控交换机: hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC)
程控: được lập trình; dưới sự điều khiển tự động
磁控管: đèn magnetron (dùng để tạo vi sóng)
砌词捏控: vu khống dựa trên chứng cứ nguỵ tạo (thành ngữ)
监控: giám sát
病虫害绿色防控: phòng chống dịch hại xanh; phương pháp kiểm soát và phòng ngừa dịch hại thân thiện với môi trường
疾病控制中心: Trung tâm Kiểm soát Dịch bệnh (CDC)
疾控中心: Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (CDC); viết tắt của 疾病預防控製中心|疾病预防控制中心[ji2 bing4 yu4 fang2 kong4 zhi4 zhong1 xin1]
火控: kiểm soát hỏa lực (pháo binh)
测控: đo lường và kiểm soát
沾染控制: kiểm soát ô nhiễm
气动控制: điều khiển khí nén
正太控: shotacon (từ vay mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các cậu bé một cách khiêu dâm
检控方: bên công tố (trong phiên tòa); bên khởi tố