Kết quả tra từ “掉”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
掉: rơi; rớt; tụt lại; mất; thất lạc; giảm; rớt (giá); mất (giá trị, cân nặng v.v.); vẫy; đung đưa; quay; đổi; thay; trao đổi; khoe; rụng (tóc)…
掉点儿: giọt mưa
掉头就走: quay lưng bỏ đi; bỏ đi một cách đột ngột
掉头: quay đầu; quay lại; quay hướng
掉队: bị tụt lại; phải rời khỏi
掉链子: rớt sên xe đạp; (nghĩa bóng) làm ai đó thất vọng; mắc lỗi; làm hỏng việc
掉过儿: biến thể er hoá của 掉過|掉过[diao4 guo4]
掉过: đổi chỗ
掉转: quay lại
掉落: rơi xuống
掉色: mất màu; phai màu; cũng đọc là [diao4 shai3]
掉膘: sút cân (ở gia súc)
掉线: mất kết nối (khỏi Internet)
掉粉: mất fan
掉秤: giảm cân (của gia súc)
掉球: (thể thao) làm rơi bóng
掉漆: bong tróc (sơn); (ví von) bị lộ; bị mất mặt (Đài Loan)
掉泪: rơi nước mắt
掉期: hoán đổi (tài chính)
掉书袋: nghĩa đen: vung vẩy cặp sách (thành ngữ); nghĩa bóng: khoe khoang học vấn; người làm vậy
掉举: bất an (Phật giáo)
掉换: hoán đổi; thay thế; trao đổi; thay đổi
掉向: xoay; chỉnh hướng; mất phương hướng
掉包: biến thể của 調包|调包[diao4 bao1]
掉价儿: biến thể er hoá của 掉價|掉价[diao4 jia4]
掉价: giảm giá; mất giá; bị hạ thấp địa vị
掉以轻心: xem nhẹ điều gì đó; mất cảnh giác
掉下: rơi xuống; ngã xuống
除掉: loại bỏ
关掉: tắt đi; ngắt đi
锁掉: khóa lại; khóa ra ngoài; để khóa
锯掉: cưa đứt (cành, v.v.); cưa cụt (chi)
辞掉: bỏ việc; cách chức (một nhân viên)
输掉: thua
跑掉: chạy trốn; chạy mất dép
走掉: rời đi
卖掉: bán đi
被优化掉: bị sa thải do tối ưu hóa
花掉: tiêu tốn (thời gian, tiền bạc); lãng phí
脱皮掉肉: nghĩa đen: rụng da, rơi thịt; làm việc chăm chỉ nhất có thể; làm việc kiệt sức
脱掉: gỡ bỏ; cởi ra; lột ra; vứt bỏ; rụng; tuột ra; rơi ra
老掉牙: rất cũ; lỗi thời; lạc hậu
笑掉大牙: cười rụng răng; lố bịch; ngạc nhiên đến rớt quai hàm
碎掉: đánh rơi vỡ; vỡ
当掉: trượt (một học sinh); cầm đồ; (máy tính hoặc chương trình) bị treo; ngừng hoạt động
甩掉: vứt bỏ; từ bỏ; rũ bỏ; thoát khỏi; chia tay
炸掉: cho nổ (bằng bom)
泼掉: làm đổ
漏掉: bỏ lỡ; bỏ sót; thiếu; bị bỏ sót; bị thiếu; rò rỉ qua; rò rỉ ra; chảy mất
灭掉: tiêu diệt
减掉: trừ đi; giảm (cân)
冲掉: rửa trôi; lọc
毁掉: phá hủy
杀掉: giết
杠掉: gạch bỏ
改掉: bỏ thói quen xấu
擦掉: lau đi
撤掉: cắt; bỏ đi; phế truất (khỏi chức vụ); xé bỏ
撕掉: xé ra (và vứt đi); xé bỏ
撇掉: hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng