Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “拜”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bài

拜: bày tỏ tôn kính; thờ cúng; thăm viếng; chào hỏi

Từ vựng
拜魔bài mó

拜魔: thờ cúng ma quỷ

Cụm từ
拜金女bài jīn nǚ

拜金女: người phụ nữ thực dụng; (tiếng lóng) kẻ đào mỏ

Tiếng lóng xã hội
拜金主义bài jīn zhǔ yì

拜金主义: chủ nghĩa sùng bái tiền bạc

Cụm từ
拜金bài jīn

拜金: sùng bái tiền bạc; phát cuồng vì tiền

Cụm từ
拜读bài dú

拜读: (kính trọng) đọc (gì đó)

Cụm từ
拜谒bài yè

拜谒: thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính (tại đài tưởng niệm, lăng mộ, v.v.)

Cụm từ
拜认bài rèn

拜认: chính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.)

Cụm từ
拜访bài fǎng

拜访: đến thăm; thăm viếng

Cụm từ
拜托bài tuō

拜托: nhờ ai đó làm gì; lam ơn!

Cụm từ
拜见bài jiàn

拜见: đến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi

Cụm từ
拜节bài jié

拜节: kính viếng trong dịp lễ

Cụm từ
拜科努尔航天发射基地Bài kē nǔ ěr Háng tiān Fā shè Jī dì

拜科努尔航天发射基地: Sân bay vũ trụ Baikonur

Cụm từ
拜科努尔Bài kē nǔ ěr

拜科努尔: Baikonur (địa điểm phóng tàu vũ trụ của Nga ở Kazakhstan)

Cụm từ
拜祭bài jì

拜祭: thờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo; tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)

Cụm từ
拜票bài piào

拜票: vận động bầu cử (Đài Loan)

Cụm từ
拜登Bài dēng

拜登: Biden (tên); Joe Biden (1942-), tổng thống Mỹ (2021-), phó tổng thống 2009-2017

Cụm từ
拜物教bài wù jiào

拜物教: đạo thờ vật

Cụm từ
拜火教Bài huǒ jiào

拜火教: Hỏa giáo (Bái Hoả giáo); Zoroastrianism; xem thêm 祆教[Xian1 jiao4]

Cụm từ
拜泉县Bài quán xiàn

拜泉县: huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
拜泉Bài quán

拜泉: huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
拜望bài wàng

拜望: đến thăm để tỏ lòng tôn kính; đến thăm

Cụm từ
拜会bài huì

拜会: (thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm

Cụm từ
拜拜bài bai

拜拜: bày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau; (Đài Loan) nghi thức tôn…

Cụm từ
拜把子bài bǎ zi

拜把子: kết nghĩa anh em

Cụm từ
拜忏bài chàn

拜忏: cử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; (tăng ni) tụng kinh để chuộc tội cho ai đó

Cụm từ
拜年bài nián

拜年: đi chúc Tết; chúc mừng năm mới

Cụm từ
拜师bài shī

拜师: chính thức bái sư trở thành học trò

Cụm từ
拜天地bài tiān dì

拜天地: thờ cúng trời đất; nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống; còn gọi là 拜堂

Cụm từ
拜寿bài shòu

拜寿: chúc thọ người lớn tuổi; chúc mừng sinh nhật

Danh từ riêng
拜堂bài táng

拜堂: nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống; giống như 拜天地

Cụm từ
拜城县Bài chéng xiàn

拜城县: Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
拜城Bài chéng

拜城: Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
拜占庭Bài zhàn tíng

拜占庭: Byzantium; Đế quốc Byzantine hoặc Đông La Mã (395-1453)

Cụm từ
拜别bài bié

拜别: (trang trọng) từ biệt ai đó; nói lời tạm biệt

Cụm từ
拜伦Bài lún

拜伦: George Byron (1788-1824), nhà thơ người Anh

Cụm từ
拜倒bài dǎo

拜倒: quỳ sụp; ngã quỵ; xu nịnh

Cụm từ
拜你所赐bài nǐ suǒ cì

拜你所赐: (mỉa mai) tất cả là nhờ bạn!; ôi, cảm ơn nhiều!

Cụm từ
拜佛bài Fó

拜佛: lạy Phật

Cụm từ
拜人为师bài rén wéi shī

拜人为师: nhận ai đó làm thầy

Cụm từ
黄鼠狼给鸡拜年,没安好心huáng shǔ láng gěi jī bài nián , méi ān hǎo xīn

黄鼠狼给鸡拜年,没安好心: xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年[huang2 shu3 lang2 gei3 ji1 bai4 nian2]

Cụm từ
黄鼠狼给鸡拜年huáng shǔ láng gěi jī bài nián

黄鼠狼给鸡拜年: Đề phòng kẻ đáng ngờ mang quà, chắc chắn có ý xấu. (thành ngữ)

Thành ngữ
顶礼膜拜dǐng lǐ mó bài

顶礼膜拜: quỳ lạy thờ cúng (thành ngữ); (ví von) thờ phụng; cúi đầu kính bái

Thành ngữ
顶拜dǐng bài

顶拜: quỳ lạy; quỳ và cúi đầu (trong phục tùng, cầu xin, thờ cúng, v.v.)

Cụm từ
阿塞拜疆人Ā sài bài jiāng rén

阿塞拜疆人: Người Azerbaijan

Cụm từ
阿塞拜疆Ā sài bài jiāng

阿塞拜疆: Azerbaijan

Cụm từ
迪拜Dí bài

迪拜: Dubai

Cụm từ
跪拜guì bài

跪拜: khấu đầu; quỳ và bái

Cụm từ
膜拜mó bài

膜拜: quỳ và cúi với tay chắp trước trán; thờ cúng

Cụm từ
罗拜luó bài

罗拜: xếp hàng để bái lạy

Cụm từ
结拜jié bài

结拜: kết nghĩa anh em hoặc chị em; kết nghĩa (anh em)

Cụm từ
答拜dá bài

答拜: đáp lễ thăm hỏi

Cụm từ
礼拜日Lǐ bài rì

礼拜日: Chủ Nhật

Cụm từ
礼拜天Lǐ bài tiān

礼拜天: Chủ Nhật

Cụm từ
礼拜堂lǐ bài táng

礼拜堂: nhà nguyện; nhà thờ (Tin Lành)

Cụm từ
礼拜四Lǐ bài sì

礼拜四: Thứ Năm

Cụm từ
礼拜六Lǐ bài liù

礼拜六: Thứ Bảy

Cụm từ
礼拜仪式lǐ bài yí shì

礼拜仪式: nghi lễ

Cụm từ
礼拜五Lǐ bài wǔ

礼拜五: Thứ sáu

Cụm từ
礼拜二Lǐ bài èr

礼拜二: Thứ ba

Cụm từ