Kết quả cho “拜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bày tỏ tôn kính; thờ cúng; thăm viếng; chào hỏi
(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm
George Byron (1788-1824), nhà thơ người Anh
lạy Phật
quỳ sụp; ngã quỵ; xu nịnh
(trang trọng) từ biệt ai đó; nói lời tạm biệt
Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống; giống như 拜天地
chúc thọ người lớn tuổi; chúc mừng sinh nhật
chính thức bái sư trở thành học trò
đi chúc Tết; chúc mừng năm mới
cử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; (tăng ni) tụng kinh để chuộc tội cho ai đó
nhờ ai đó làm gì; lam ơn!
bày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau; (Đài Loan) nghi thức tôn giáo dâng lễ vật lên thần linh
đến thăm để tỏ lòng tôn kính; đến thăm
huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
Biden (tên); Joe Biden (1942-), tổng thống Mỹ (2021-), phó tổng thống 2009-2017
vận động bầu cử (Đài Loan)
thờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo; tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)
kính viếng trong dịp lễ
đến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi
chính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.)
đến thăm; thăm viếng
(kính trọng) đọc (gì đó)