Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “拜”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
bài

bày tỏ tôn kính; thờ cúng; thăm viếng; chào hỏi

Từ vựng
拜会
bài huì

(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm

Cụm từ
拜伦
Bài lún

George Byron (1788-1824), nhà thơ người Anh

Cụm từ
拜佛
bài Fó

lạy Phật

Cụm từ
拜倒
bài dǎo

quỳ sụp; ngã quỵ; xu nịnh

Cụm từ
拜别
bài bié

(trang trọng) từ biệt ai đó; nói lời tạm biệt

Cụm từ
拜城
Bài chéng

Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
拜堂
bài táng

nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống; giống như 拜天地

Cụm từ
拜寿
bài shòu

chúc thọ người lớn tuổi; chúc mừng sinh nhật

Danh từ riêng
拜师
bài shī

chính thức bái sư trở thành học trò

Cụm từ
拜年
bài nián

đi chúc Tết; chúc mừng năm mới

Cụm từ
拜忏
bài chàn

cử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; (tăng ni) tụng kinh để chuộc tội cho ai đó

Cụm từ
拜托
bài tuō

nhờ ai đó làm gì; lam ơn!

Cụm từ
拜拜
bài bai

bày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau; (Đài Loan) nghi thức tôn giáo dâng lễ vật lên thần linh

Cụm từ
拜望
bài wàng

đến thăm để tỏ lòng tôn kính; đến thăm

Cụm từ
拜泉
Bài quán

huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
拜登
Bài dēng

Biden (tên); Joe Biden (1942-), tổng thống Mỹ (2021-), phó tổng thống 2009-2017

Cụm từ
拜票
bài piào

vận động bầu cử (Đài Loan)

Cụm từ
拜祭
bài jì

thờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo; tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)

Cụm từ
拜节
bài jié

kính viếng trong dịp lễ

Cụm từ
拜见
bài jiàn

đến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi

Cụm từ
拜认
bài rèn

chính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.)

Cụm từ
拜访
bài fǎng

đến thăm; thăm viếng

Cụm từ
拜读
bài dú

(kính trọng) đọc (gì đó)

Cụm từ