顶拜
quỳ lạy; quỳ và cúi đầu (trong phục tùng, cầu xin, thờ cúng, v.v.)
quỳ lạy; quỳ và cúi đầu (trong phục tùng, cầu xin, thờ cúng, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đẳng cấp nhất; hàng đầu; tốt nhất thế giới
›顶尖dǐng jiānđỉnh; điểm cao nhất; tốt nhất thế giới; số một; xuất sắc nhất (đối thủ); hàng đầu (nhân vật trong một lĩnh…
›顶戴dǐng dàimũ có gắn huy hiệu (dấu hiệu quan chức thời nhà Thanh)
›顶撞dǐng zhuàngcãi lại (người lớn hoặc cấp trên)
›顶岗dǐng gǎngthay người trong ca làm; thay thế
›顶挡dǐng dǎngchống cự; cản trở; chịu trách nhiệm
›顶峰dǐng fēngđỉnh; chóp; nghĩa bóng: điểm cao nhất; kiệt tác
›顶替dǐng tìthay thế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.