Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
顶拜頂拜

dǐng bài

顶拜 là gì?

顶拜 [dǐng bài] có nghĩa là quỳ lạy; quỳ và cúi đầu (trong phục tùng, cầu xin, thờ cúng, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 顶拜 trong tiếng Việt

  1. quỳ lạy
  2. quỳ và cúi đầu (trong phục tùng, cầu xin, thờ cúng, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 顶拜

顶拜 được đọc là dǐng bài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quỳ lạy; quỳ và cúi đầu (trong phục tùng, cầu xin, thờ cúng, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan