Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “拉”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

拉: kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê; vẽ; trò chuyện; (khẩu ngữ) đi tiêu

Khẩu ngữ
拉齐奥Lā qí ào

拉齐奥: Lazio (khu vực ở Ý)

Cụm từ
拉黑lā hēi

拉黑: thêm ai đó vào danh sách đen (trên điện thoại hoặc trong phần mềm nhắn tin tức thời, v.v.); viết tắt của 拉到黑名單|拉到黑名单

Viết tắt
拉面lā miàn

拉面: mì kéo; ramen

Cụm từ
拉鲁湿地国家自然保护区Lā lǔ shī dì guó jiā zì rán bǎo hù qū

拉鲁湿地国家自然保护区: Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia đất ngập nước Lhalu ở Lhasa

Cụm từ
拉鲁Lā lǔ

拉鲁: Lhalu, tên người và địa danh Tây Tạng; Lhalu Tsewang Dorje (1915-2011), chính trị gia thân Trung Quốc người Tây Tạng; Vùng ngoại ô Lhalu của…

Danh từ riêng
拉高lā gāo

拉高: kéo lên

Cụm từ
拉马特甘Lā mǎ tè Gān

拉马特甘: Ramat Gan, thành phố ở Israel, nơi có Đại học Bar-Ilan

Cụm từ
拉马丹Lā mǎ dān

拉马丹: Ramadan (từ mượn)

Cụm từ
拉风lā fēng

拉风: hợp thời trang; thu hút; hào nhoáng

Cụm từ
拉顿Lā dùn

拉顿: Rodan (tiếng Nhật ラドン Radon), quái vật trong phim Nhật

Cụm từ
拉青格Lā qīng gé

拉青格: Ratzinger (họ người Đức của Giáo hoàng Biển Đức XVI)

Danh từ riêng
拉杂lā zá

拉杂: mất trật tự; lan man; không mạch lạc

Cụm từ
拉关系lā guān xì

拉关系: tìm cách liên hệ với ai vì lợi ích cá nhân; nịnh bợ ai đó

Cụm từ
拉开架势lā kāi jià shi

拉开架势: vào tư thế đánh nhau; (bóng) chủ động tấn công

Cụm từ
拉开序幕lā kāi xù mù

拉开序幕: (ví dụ) mở màn; nâng màn; bắt đầu cho

Cụm từ
拉开lā kāi

拉开: kéo mở; kéo ra; gia tăng; kéo giãn khoảng cách

Cụm từ
拉长脸lā cháng liǎn

拉长脸: kéo mặt dài ra; nhăn nhó

Cụm từ
拉长lā cháng

拉长: kéo dài; kéo cái gì đó cho dài ra

Cụm từ
拉链lā liàn

拉链: dây kéo

Cụm từ
拉锁lā suǒ

拉锁: khóa kéo

Cụm từ
拉锯战lā jù zhàn

拉锯战: cuộc giằng co; trận đấu căng thẳng

Cụm từ
拉锯lā jù

拉锯: cưa hai người kéo; nghĩa bóng: giằng co giữa hai bên

Cụm từ
拉钩lā gōu

拉钩: móc ngoéo

Cụm từ
拉铆枪lā mǎo qiāng

拉铆枪: xem 鉚釘槍|铆钉枪[mao3 ding1 qiang1]

Cụm từ
拉里lā lǐ

拉里: lari (đơn vị tiền tệ của Georgia) (từ mượn)

Cụm từ
拉那烈Lā nà liè

拉那烈: Hoàng tử Norodom Ranariddh (1944-), chính trị gia Campuchia và là con trai của cựu Quốc vương Sihanouk của Campuchia

Cụm từ
拉达克Lā dá kè

拉达克: Ladakh, phần phía đông của Jammu và Kashmir ở tây bắc Ấn Độ, giáp Kashmir và Tây Tạng, được biết đến như "Tây Tạng nhỏ"

Cụm từ
拉近距离lā jìn jù lí

拉近距离: đưa mọi người lại gần nhau hơn

Cụm từ
拉近lā jìn

拉近: kéo ai đó lại gần mình; (ví dụ) (thường theo sau bởi 距離|距离[ju4 li2]) thu hẹp (khoảng cách giữa người với người) (tức là xây dựng mối quan hệ…

Cụm từ
拉辛Lā xīn

拉辛: Jean Racine (1639-1699), nhà viết kịch người Pháp

Cụm từ
拉赫曼尼诺夫Lā hè màn ní nuò fū

拉赫曼尼诺夫: Rachmaninoff hoặc Rachmaninov (tên); Sergei Rachmaninoff (1873-1943), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga

Cụm từ
拉贾斯坦邦Lā jiǎ sī tǎn bāng

拉贾斯坦邦: Rajasthan (bang ở Ấn Độ)

Cụm từ
拉话lā huà

拉话: (tiếng địa phương) trò chuyện

Cụm từ
拉制lā zhì

拉制: quá trình sản xuất kéo kim loại hoặc thủy tinh nóng

Cụm từ
拉萨条约Lā sà Tiáo yuē

拉萨条约: Điều ước Lhasa (1904) giữa đế quốc Anh và Tây Tạng

Cụm từ
拉萨市Lā sà Shì

拉萨市: Lhasa, tiếng Tạng: Lha sa grong khyer, thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]

Cụm từ
拉萨Lā sà

拉萨: Lhasa, thành phố thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]

Cụm từ
拉盖尔Lā gài ěr

拉盖尔: Laguerre (tên); Edmond Laguerre (1834-1886), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
拉菲草lā fēi cǎo

拉菲草: cọ raffia (từ mượn)

Cụm từ
拉莫斯Lā mò sī

拉莫斯: (Tổng thống Philippines Fidel) Ramos

Cụm từ
拉茶lā chá

拉茶: teh tarik, một loại trà sữa kiểu Ấn Độ

Cụm từ
拉兹莫夫斯基Lā zī mò fū sī jī

拉兹莫夫斯基: Razumovsky (tên); Hoàng tử Andrey Kirillovich Razumovsky (1752-1836), nhà ngoại giao Nga

Cụm từ
拉脱维亚Lā tuō wéi yà

拉脱维亚: Latvia

Cụm từ
拉肚子lā dù zi

拉肚子: (khẩu ngữ) bị tiêu chảy

Khẩu ngữ
拉美西斯Lā měi xī sī

拉美西斯: Ramesses (tên của pharaon)

Cụm từ
拉美Lā Měi

拉美: Mỹ Latinh; viết tắt của 拉丁美洲

Viết tắt
拉练lā liàn

拉练: (quân sự) tham gia huấn luyện dã ngoại (cắm trại, hành quân, diễn tập bắn đạn thật, v.v.); (thể thao) đạt phong độ đỉnh cao bằng cách thi đấu ở…

Cụm từ
拉紧lā jǐn

拉紧: kéo căng; căng chỉnh

Cụm từ
拉丝模lā sī mó

拉丝模: khuôn kéo sợi (tức là công cụ để cắt dây kim loại theo đường kính nhất định)

Cụm từ
拉纳卡Lā nà kǎ

拉纳卡: Larnaca (thành phố ở Síp); Larnaka

Cụm từ
拉米夫定Lā mǐ fū dìng

拉米夫定: Lamivudine, chất ức chế enzym phiên mã ngược do GlaxoSmithKline tiếp thị và được sử dụng rộng rãi trong điều trị viêm gan B và AIDS; tên thương…

Cụm từ
拉管lā guǎn

拉管: kèn trombone

Cụm từ
拉筋lā jīn

拉筋: bài tập giãn cơ

Cụm từ
拉稀lā xī

拉稀: (khẩu ngữ) bị tiêu chảy; rút lui; nhút nhát

Khẩu ngữ
拉科鲁尼亚Lā Kē lǔ ní yà

拉科鲁尼亚: La Coruña hay A Coruña (thành phố ở Galicia, Tây Ban Nha)

Cụm từ
拉票lā piào

拉票: vận động bầu cử; xin sự ủng hộ từ cử tri

Cụm từ
拉祜族Lā hù zú

拉祜族: dân tộc Lahu ở Vân Nam

Cụm từ
拉碴lā chā

拉碴: (râu v.v.) lởm chởm; xồm xoàm; không gọn gàng

Cụm từ
拉皮条lā pí tiáo

拉皮条: môi giới mại dâm; làm tú ông

Cụm từ