Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “拉”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

kéo, lôi

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
拉开
lākāi

mở

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
拉冈
Lā gāng

Lacan (nhà phân tâm học)

Cụm từ
拉制
lā zhì

quá trình sản xuất kéo kim loại hoặc thủy tinh nóng

Cụm từ
拉夫
lā fū

bắt đi lính; cưỡng bách tòng quân

Cụm từ
拉孜
Lā zī

huyện Lhazê, tiếng Tạng: Lha rtse rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
拉客
lā kè

chào mời (khách, khách hàng, hành khách, v.v.); nài nỉ

Cụm từ
拉屎
lā shǐ

đi vệ sinh; đi ị; đi tiêu

Cụm từ
拉布
lā bù

(Hồng Kông) câu giờ lập pháp

Cụm từ
拉平
lā píng

đưa về cùng một mức; làm cho đồng đều; xòe ra; làm phẳng ra

Cụm từ
拉德
lā dé

rad (đơn vị liều hấp thụ của bức xạ ion hóa) (từ mượn)

Cụm từ
拉手
lā shou

tay cầm; kéo tay cầm

Cụm từ
拉扯
lā che

kéo; nắm; nuôi dạy một đứa trẻ (qua khó khăn); giúp đỡ; hỗ trợ; kéo vào; tán gẫu

Cụm từ
拉抬
lā tái

(Đài Loan) kéo lên; (nghĩa bóng) giúp đỡ; hỗ trợ

Cụm từ
拉拉
lā lā

đồng tính nữ (tiếng lóng Internet); chó Labrador retriever

Ngôn ngữ mạng
拉拢
lā lǒng

lôi kéo; liên quan đến ai; dụ dỗ

Cụm từ
拉杂
lā zá

mất trật tự; lan man; không mạch lạc

Cụm từ
拉杆
lā gān

thanh căng

Cụm từ
拉架
lā jià

cố gắng ngăn một cuộc đánh nhau; can thiệp vào một cuộc đánh nhau

Cụm từ
拉森
Lā sēn

(tên) Larson, Larsen, Larsson hoặc Lassen

Cụm từ
拉比
lā bǐ

rabbi (từ mượn)

Cụm từ
拉活
lā huó

(tiếng địa phương miền Bắc) đón khách (như tài xế taxi); nhận một công việc (như người giao hàng)

Cụm từ
拉环
lā huán

vòng kéo (trên lon nước); tay cầm dây (trên xe buýt hoặc tàu); tay nắm cửa hình vòng

Cụm từ
拉登
Lā dēng

(Osama) bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh Al Qaeda

Cụm từ