拉萨
Lhasa, thành phố thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]
Lhasa, thành phố thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lhasa, tiếng Tạng: Lha sa grong khyer, thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]
›拉萨条约Lā sà Tiáo yuēĐiều ước Lhasa (1904) giữa đế quốc Anh và Tây Tạng
›拉盖尔Lā gài ěrLaguerre (tên); Edmond Laguerre (1834-1886), nhà toán học người Pháp
›拉菲草lā fēi cǎocọ raffia (từ mượn)
›拉莫斯Lā mò sī(Tổng thống Philippines Fidel) Ramos
›拉制lā zhìquá trình sản xuất kéo kim loại hoặc thủy tinh nóng
›拉茶lā cháteh tarik, một loại trà sữa kiểu Ấn Độ
›拉话lā huà(tiếng địa phương) trò chuyện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.