拉脱维亚
Latvia
Latvia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Razumovsky (tên); Hoàng tử Andrey Kirillovich Razumovsky (1752-1836), nhà ngoại giao Nga
›拉美西斯Lā měi xī sīRamesses (tên của pharaon)
›拉茶lā cháteh tarik, một loại trà sữa kiểu Ấn Độ
›拉莫斯Lā mò sī(Tổng thống Philippines Fidel) Ramos
›拉练lā liàn(quân sự) tham gia huấn luyện dã ngoại (cắm trại, hành quân, diễn tập bắn đạn thật, v.v.); (thể thao) đạt…
›拉菲草lā fēi cǎocọ raffia (từ mượn)
›拉紧lā jǐnkéo căng; căng chỉnh
›拉盖尔Lā gài ěrLaguerre (tên); Edmond Laguerre (1834-1886), nhà toán học người Pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.