Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “戏”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

mánh khoé; kịch; chơi; biểu diễn; LT: 齣|出[chu1], 場|场[chang3], 臺|台[tai2]

Từ vựng
戏份
xì fèn

cảnh (trong phim, v.v.); vai diễn trong phim hoặc kịch; (cổ) thù lao của diễn viên

Cụm từ
戏仿
xì fǎng

một tác phẩm nhại; nhại

Cụm từ
戏侮
xì wǔ

lăng mạ

Cụm từ
戏偶
xì ǒu

con rối tay; LT: 尊[zun1]

Cụm từ
戏剧
xì jù

một vở kịch; một vở diễn; sân khấu; kịch bản của một vở kịch

Cụm từ
戏台
xì tái

sân khấu

Cụm từ
戏子
xì zi

(xấu) diễn viên kinh kịch; diễn viên

Cụm từ
戏弄
xì nòng

chơi khăm; chế nhạo; trêu chọc

Cụm từ
戏曲
xì qǔ

hý kịch Trung Quốc

Cụm từ
戏法
xì fǎ

trò ảo thuật

Cụm từ
戏眼
xì yǎn

phần hay nhất (của vở kịch, v.v.)

Cụm từ
戏码
xì mǎ

mục (trong chương trình)

Cụm từ
戏票
xì piào

vé (rạp hát, v.v.)

Cụm từ
戏称
xì chēng

gọi một cách đùa cợt; danh xưng hài hước

Cụm từ
戏精
xì jīng

(từ mới khoảng năm 2017) người quá drama, cảm xúc mãnh liệt

Cụm từ
戏耍
xì shuǎ

tự giải trí; chơi đùa; trêu chọc

Cụm từ
戏言
xì yán

lời nói đùa; rút lại lời nói

Cụm từ
戏词
xì cí

lời thoại của diễn viên (trong kịch)

Cụm từ
戏说
xì shuō

hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử; lịch sử dưới dạng chuyện đùa; kéo giãn lịch sử cho câu chuyện đùa; câu chuyện vui với diễn giải gượng ép về lịch sử; so sánh vô lý để…

Cụm từ
戏谑
xì xuè

đùa cợt; chọc ghẹo; nhạo báng

Cụm từ
戏院
xì yuàn

rạp hát

Cụm từ
戏剧化
xì jù huà

mang tính kịch

Cụm từ
戏剧家
xì jù jiā

nhà soạn kịch; nhà viết kịch

Cụm từ