Kết quả cho “戏”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mánh khoé; kịch; chơi; biểu diễn; LT: 齣|出[chu1], 場|场[chang3], 臺|台[tai2]
cảnh (trong phim, v.v.); vai diễn trong phim hoặc kịch; (cổ) thù lao của diễn viên
một tác phẩm nhại; nhại
lăng mạ
con rối tay; LT: 尊[zun1]
một vở kịch; một vở diễn; sân khấu; kịch bản của một vở kịch
sân khấu
(xấu) diễn viên kinh kịch; diễn viên
chơi khăm; chế nhạo; trêu chọc
hý kịch Trung Quốc
trò ảo thuật
phần hay nhất (của vở kịch, v.v.)
mục (trong chương trình)
vé (rạp hát, v.v.)
gọi một cách đùa cợt; danh xưng hài hước
(từ mới khoảng năm 2017) người quá drama, cảm xúc mãnh liệt
tự giải trí; chơi đùa; trêu chọc
lời nói đùa; rút lại lời nói
lời thoại của diễn viên (trong kịch)
hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử; lịch sử dưới dạng chuyện đùa; kéo giãn lịch sử cho câu chuyện đùa; câu chuyện vui với diễn giải gượng ép về lịch sử; so sánh vô lý để…
đùa cợt; chọc ghẹo; nhạo báng
rạp hát
mang tính kịch
nhà soạn kịch; nhà viết kịch