戏 là gì?
戏 [xì] có nghĩa là mánh khoé; kịch; chơi; biểu diễn; LT: 齣|出[chu1], 場|场[chang3], 臺|台[tai2].
Nghĩa của từ 戏 trong tiếng Việt
- mánh khoé
- kịch
- chơi
- biểu diễn
- LT: 齣|出[chu1], 場|场[chang3], 臺|台[tai2]
Cách đọc và ghi nhớ 戏
戏 được đọc là xì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mánh khoé; kịch; chơi; biểu diễn; LT: 齣|出[chu1], 場|场[chang3], 臺|台[tai2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .