Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

戏 là gì?

[xì] có nghĩa là mánh khoé; kịch; chơi; biểu diễn; LT: 齣|出[chu1], 場|场[chang3], 臺|台[tai2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 戏 trong tiếng Việt

  1. mánh khoé
  2. kịch
  3. chơi
  4. biểu diễn
  5. LT: 齣|出[chu1], 場|场[chang3], 臺|台[tai2]

Cách đọc và ghi nhớ 戏

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mánh khoé; kịch; chơi; biểu diễn; LT: 齣|出[chu1], 場|场[chang3], 臺|台[tai2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan