戏说
hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử; lịch sử dưới dạng chuyện đùa; kéo giãn lịch sử cho câu chuyện đùa; câu chuyện vui với diễn giải gượng ép về lịch sử; so sánh vô lý để đùa
hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử; lịch sử dưới dạng chuyện đùa; kéo giãn lịch sử cho câu chuyện đùa; câu chuyện vui với diễn giải gượng ép về lịch sử; so sánh vô lý để đùa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lời thoại của diễn viên (trong kịch)
›戏耍xì shuǎtự giải trí; chơi đùa; trêu chọc
›戏子xì zi(xấu) diễn viên kinh kịch; diễn viên
›戏言xì yánlời nói đùa; rút lại lời nói
›戏谑xì xuèđùa cợt; chọc ghẹo; nhạo báng
›戏称xì chēnggọi một cách đùa cợt; danh xưng hài hước
›戏眼xì yǎnphần hay nhất (của vở kịch, v.v.)
›戏法xì fǎtrò ảo thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.