戏说戲說
戏说 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 戏说 trong tiếng Việt
hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử; lịch sử dưới dạng chuyện đùa; kéo giãn lịch sử cho câu chuyện đùa; câu chuyện vui với diễn giải gượng ép về lịch sử; so sánh vô lý để đùa