Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “情”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qíng

情: (hình thức kết hợp) tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê; (hình thức kết hợp) tình huống; điều kiện

Từ vựng
情愿qíng yuàn

情愿: sự sẵn lòng; thà (đồng ý chuyện X hơn chuyện Y)

Cụm từ
情面qíng miàn

情面: tình cảm và nhạy cảm; tình cảm và thể diện; nhạy cảm với cảm xúc của người khác

Cụm từ
情非得已qíng fēi dé yǐ

情非得已: bị ép buộc bởi hoàn cảnh (làm gì đó); (không còn) lựa chọn nào khác (ngoài làm gì đó); (dùng như một lối chơi chữ trong tình yêu) không thể…

Cụm từ
情随事迁qíng suí shì qiān

情随事迁: tình cảm thay đổi theo hoàn cảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
情郎qíng láng

情郎: bạn trai; tình nhân (của một phụ nữ)

Cụm từ
情逾骨肉qíng yú gǔ ròu

情逾骨肉: tình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà (thành ngữ); tình bạn sâu sắc

Thành ngữ
情趣用品qíng qù yòng pǐn

情趣用品: sản phẩm người lớn; đồ chơi tình dục

Cụm từ
情趣玩具qíng qù wán jù

情趣玩具: đồ chơi tình dục

Cụm từ
情趣商店qíng qù shāng diàn

情趣商店: cửa hàng người lớn

Cụm từ
情趣qíng qù

情趣: xu hướng và sở thích; thích thú; vui vẻ; hứng thú; sức hấp dẫn

Cụm từ
情资qíng zī

情资: tình báo; thông tin

Cụm từ
情变qíng biàn

情变: mất tình yêu; chia tay trong một mối quan hệ

Cụm từ
情调qíng diào

情调: bầu không khí; tâm trạng; hương vị

Cụm từ
情谊qíng yì

情谊: tình bạn; tình đồng chí

Cụm từ
情话qíng huà

情话: lời yêu thương; lời nói tình cảm

Cụm từ
情诗qíng shī

情诗: bài thơ tình

Cụm từ
情蒐qíng sōu

情蒐: thu thập tình báo

Cụm từ
情色qíng sè

情色: khiêu dâm (về nghệ thuật, v.v.); biểu cảm trên khuôn mặt (cổ điển)

Cụm từ
情义qíng yì

情义: tình cảm; tình đồng chí

Cụm từ
情缘qíng yuán

情缘: tình yêu định mệnh; tình duyên

Cụm từ
情绪状态qíng xù zhuàng tài

情绪状态: trạng thái cảm xúc

Cụm từ
情绪智商qíng xù zhì shāng

情绪智商: trí tuệ cảm xúc (EQ)

Cụm từ
情绪商数qíng xù shāng shù

情绪商数: chỉ số thông minh cảm xúc (EQ)

Cụm từ
情绪化qíng xù huà

情绪化: dễ xúc động; đa cảm

Cụm từ
情绪qíng xù

情绪: tâm trạng; trạng thái tinh thần; dễ xúc động; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
情网qíng wǎng

情网: lưới tình

Cụm từ
情结qíng jié

情结: phức cảm (tâm lý)

Cụm từ
情素qíng sù

情素: biến thể của 情愫[qing2 su4]

Cụm từ
情节qíng jié

情节: tình tiết; cốt truyện

Cụm từ
情窦初开qíng dòu chū kāi

情窦初开: lần đầu biết yêu (thường là của một cô gái) (thành ngữ)

Thành ngữ
情窦qíng dòu

情窦: (nghĩa đen) khe hở tình yêu; (nghĩa bóng) hứng thú với chuyện tình cảm

Cụm từ
情种qíng zhǒng

情种: đa tình; người đa tình

Cụm từ
情知qíng zhī

情知: biết rõ; hoàn toàn ý thức được

Cụm từ
情痴qíng chī

情痴: người si tình; người tương tư

Cụm từ
情理qíng lǐ

情理: lý lẽ; lẽ phải

Cụm từ
情状qíng zhuàng

情状: tình huống; hoàn cảnh

Cụm từ
情况qíng kuàng

情况: hoàn cảnh; tình hình; tình huống; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]

Cụm từ
情比金坚qíng bǐ jīn jiān

情比金坚: tình yêu bền vững hơn vàng (thành ngữ)

Thành ngữ
情杀qíng shā

情杀: giết người vì tình

Cụm từ
情歌qíng gē

情歌: bài hát tình yêu

Cụm từ
情有独钟qíng yǒu dú zhōng

情有独钟: có niềm đam mê đặc biệt (với gì đó)

Cụm từ
情有可原qíng yǒu kě yuán

情有可原: có thể tha thứ (cho gián đoạn, hiểu lầm, v.v.)

Cụm từ
情书qíng shū

情书: thư tình

Cụm từ
情景喜剧qíng jǐng xǐ jù

情景喜剧: phim hài tình huống

Cụm từ
情景qíng jǐng

情景: cảnh tượng; quang cảnh; tình huống; hoàn cảnh

Cụm từ
情敌qíng dí

情敌: tình địch

Cụm từ
情操qíng cāo

情操: tình cảm; cảm xúc; phẩm chất tinh thần; nhân cách đạo đức

Cụm từ
情投意合qíng tóu yì hé

情投意合: (thành ngữ) tâm đầu ý hợp; cảm thấy hợp nhau

Thành ngữ
情怀qíng huái

情怀: tâm tư; tâm trạng

Cụm từ
情欲qíng yù

情欲: dục vọng; ham muốn; gợi tình

Cụm từ
情态qíng tài

情态: tinh thần; tâm trạng; (ngôn ngữ học) tình thái

Cụm từ
情愫qíng sù

情愫: tâm tư; cảm xúc

Cụm từ
情感分析qíng gǎn fēn xī

情感分析: phân tích cảm xúc

Cụm từ
情感qíng gǎn

情感: cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm)

Cụm từ
情爱qíng ài

情爱: tình cảm; cảm giác thân thiện đối với ai đó; tình yêu

Cụm từ
情意qíng yì

情意: tình cảm thân thiện; tình cảm

Cụm từ
情急智生qíng jí zhì shēng

情急智生: cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng (thành ngữ); cũng viết là 情急之下

Thành ngữ
情急了qíng jí liǎo

情急了: chim biết nói trong thần thoại; chim sáo

Cụm từ
情急之下qíng jí zhī xià

情急之下: trong khoảnh khắc tuyệt vọng

Cụm từ