Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
情急了

qíng jí liǎo

情急了 là gì?

情急了 [qíng jí liǎo] có nghĩa là chim biết nói trong thần thoại; chim sáo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 情急了 trong tiếng Việt

  1. chim biết nói trong thần thoại
  2. chim sáo

Cách đọc và ghi nhớ 情急了

情急了 được đọc là qíng jí liǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chim biết nói trong thần thoại; chim sáo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan