情急了 là gì?
情急了 [qíng jí liǎo] có nghĩa là chim biết nói trong thần thoại; chim sáo.
Nghĩa của từ 情急了 trong tiếng Việt
- chim biết nói trong thần thoại
- chim sáo
Cách đọc và ghi nhớ 情急了
情急了 được đọc là qíng jí liǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chim biết nói trong thần thoại; chim sáo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .