Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
情节情節

qíng jié

情节 là gì?

情节 [qíng jié] có nghĩa là tình tiết; cốt truyện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 情节 trong tiếng Việt

  1. tình tiết
  2. cốt truyện

Cách đọc và ghi nhớ 情节

情节 được đọc là qíng jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tình tiết; cốt truyện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan