情节
tình tiết; cốt truyện
tình tiết; cốt truyện
情节 thường mang nghĩa “tình tiết”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 情节, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(nghĩa đen) khe hở tình yêu; (nghĩa bóng) hứng thú với chuyện tình cảm
›情种qíng zhǒngđa tình; người đa tình
›情网qíng wǎnglưới tình
›情痴qíng chīngười si tình; người tương tư
›情状qíng zhuàngtình huống; hoàn cảnh
›情况qíng kuànghoàn cảnh; tình hình; tình huống; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
›情缘qíng yuántình yêu định mệnh; tình duyên
›情素qíng sùbiến thể của 情愫[qing2 su4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.