情况
hoàn cảnh; tình hình; tình huống; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
hoàn cảnh; tình hình; tình huống; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
情况 thường mang nghĩa “hoàn cảnh; tình hình; tình huống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 情况, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình huống; hoàn cảnh
›情景qíng jǐngcảnh tượng; quang cảnh; tình huống; hoàn cảnh
›情景喜剧qíng jǐng xǐ jùphim hài tình huống
›情杀qíng shāgiết người vì tình
›情歌qíng gēbài hát tình yêu
›情痴qíng chīngười si tình; người tương tư
›情知qíng zhībiết rõ; hoàn toàn ý thức được
›情种qíng zhǒngđa tình; người đa tình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.