Kết quả cho “待”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đợi; đối xử; xử lý; cần; sẽ (làm gì đó); sắp; sẽ
đãi ngộ
chờ được phân công việc làm (thuật ngữ chỉ dùng ở Trung Quốc đại lục)
(người mẹ mang thai) chờ sinh
đối xử với người (lịch sự, khắc nghiệt, v.v.)
đợi một chút; dừng lại một lát
trong trạng thái chờ lệnh; sẵn sàng chờ đợi
đợi được thông báo; đang chờ câu trả lời
(văn học) (thiếu nữ) đợi được hứa gả
chờ quyết định; đang chờ xử lý
chờ được phân công việc; bị sa thải; mất việc
chờ đợi cơ hội; (thiết bị điện tử) chế độ chờ
chờ chết; bị động không thể chống đỡ
còn tiếp
đang điều tra; hiện chưa biết
sắp sửa
(khẩu ngữ) thích
chưa giải quyết; đang chờ giải pháp
chuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ, sẵn sàng phục vụ hoàng đế (thời nhà Đường và Tống)
DEET (chất chống côn trùng) (từ mượn)
một lát; lát nữa; cũng đọc là [dai1 hui3 r5] hoặc [dai1 hui5 r5]
hoa anh thảo
suất ăn chờ (Đài Loan)
cách đối xử với người khác