Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “待”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dài

待: đợi; đối xử; xử lý; cần; sẽ (làm gì đó); sắp; sẽ

Từ vựng
待遇dài yù

待遇: đãi ngộ; lương; mức lương; tình trạng; cấp bậc

Cụm từ
待办事项列表dài bàn shì xiàng liè biǎo

待办事项列表: danh sách công việc cần làm

Cụm từ
待诏dài zhào

待诏: chuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ, sẵn sàng phục vụ hoàng đế (thời nhà Đường và Tống)

Cụm từ
待解dài jiě

待解: chưa giải quyết; đang chờ giải pháp

Cụm từ
待见dài jian

待见: (khẩu ngữ) thích

Khẩu ngữ
待要dài yào

待要: sắp sửa

Cụm từ
待考dài kǎo

待考: đang điều tra; hiện chưa biết

Cụm từ
待续dài xù

待续: còn tiếp

Cụm từ
待用餐dài yòng cān

待用餐: suất ăn chờ (Đài Loan)

Cụm từ
待产dài chǎn

待产: (người mẹ mang thai) chờ sinh

Cụm từ
待机dài jī

待机: chờ đợi cơ hội; (thiết bị điện tử) chế độ chờ

Cụm từ
待业dài yè

待业: chờ được phân công việc làm (thuật ngữ chỉ dùng ở Trung Quốc đại lục)

Cụm từ
待会儿dāi huì r

待会儿: một lát; lát nữa; cũng đọc là [dai1 hui3 r5] hoặc [dai1 hui5 r5]

Cụm từ
待会dāi hui

待会: đợi một chút; dừng lại một lát

Cụm từ
待毙dài bì

待毙: chờ chết; bị động không thể chống đỡ

Cụm từ
待复dài fù

待复: đợi được thông báo; đang chờ câu trả lời

Cụm từ
待岗dài gǎng

待岗: chờ được phân công việc; bị sa thải; mất việc

Cụm từ
待宵草dài xiāo cǎo

待宵草: hoa anh thảo

Cụm từ
待定dài dìng

待定: chờ quyết định; đang chờ xử lý

Cụm từ
待字dài zì

待字: (văn học) (thiếu nữ) đợi được hứa gả

Cụm từ
待命dài mìng

待命: trong trạng thái chờ lệnh; sẵn sàng chờ đợi

Cụm từ
待价而沽dài jià ér gū

待价而沽: bán chỉ khi được giá tốt (thành ngữ); chờ đợi lời đề nghị tốt

Thành ngữ
待人接物dài rén jiē wù

待人接物: cách đối xử với người khác

Cụm từ
待人dài rén

待人: đối xử với người (lịch sự, khắc nghiệt, v.v.)

Cụm từ
待乙妥dài yǐ tuǒ

待乙妥: DEET (chất chống côn trùng) (từ mượn)

Cụm từ
守株待兔shǒu zhū dài tù

守株待兔: ôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
零等待状态líng děng dài zhuàng tài

零等待状态: trạng thái không chờ (tin học)

Cụm từ
随时待命suí shí dài mìng

随时待命: trực chiến; liên tục sẵn sàng; sẵn sàng mọi lúc

Cụm từ
迫不及待pò bù jí dài

迫不及待: nóng lòng (thành ngữ); vội vàng; không thể chờ đợi được

Thành ngữ
赤诚相待chì chéng xiāng dài

赤诚相待: đối xử hết sức chân thành; thẳng thắn và minh bạch khi đối đãi với ai đó

Cụm từ
记者招待会jì zhě zhāo dài huì

记者招待会: họp báo

Cụm từ
亏待kuī dài

亏待: đối xử không công bằng

Cụm từ
虚席以待xū xí yǐ dài

虚席以待: dành sẵn chỗ ngồi cho ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
虚位以待xū wèi yǐ dài

虚位以待: dành sẵn một chỗ; để trống một vị trí

Cụm từ
虐待狂nüè dài kuáng

虐待狂: chủ nghĩa bạo dâm; người bạo dâm

Cụm từ
虐待nüè dài

虐待: ngược đãi; đối xử tệ; lạm dụng; sự ngược đãi; sự đối xử tệ

Cụm từ
藏器待时cáng qì dài shí

藏器待时: che giấu tài năng và chờ đợi (thành ngữ); nằm vùng chờ thời cơ

Thành ngữ
薄待bó dài

薄待: đối xử tệ; thờ ơ; tiếp đãi sơ sài

Cụm từ
蓄势待发xù shì dài fā

蓄势待发: chờ đợi hành động sau khi đã tích lũy năng lượng, sức mạnh, v.v

Cụm từ
苦待kǔ dài

苦待: đối xử tàn nhẫn

Cụm từ
自不待言zì bù dài yán

自不待言: không cần phải nói; tự nó đã rõ ràng

Cụm từ
翘首以待qiáo shǒu yǐ dài

翘首以待: nín thở chờ đợi (thành ngữ); háo hức chờ đợi

Thành ngữ
翘足而待qiáo zú ér dài

翘足而待: mong đợi trong thời gian ngắn (thành ngữ); cũng đọc là [qiao4 zu2 er2 dai4]

Thành ngữ
管待guǎn dài

管待: phục vụ; chăm sóc

Cụm từ
等待děng dài

等待: chờ; chờ đợi

Cụm từ
看待kàn dài

看待: nhìn nhận; xem xét

Cụm từ
相待xiāng dài

相待: đối xử

Cụm từ
直待zhí dài

直待: đợi đến; đến khi

Cụm từ
百端待举bǎi duān dài jǔ

百端待举: trăm công nghìn việc còn chờ làm (thành ngữ); nhiều nhiệm vụ còn phải thực hiện

Thành ngữ
百废待举bǎi fèi dài jǔ

百废待举: nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm

Thành ngữ
百废待兴bǎi fèi dài xīng

百废待兴: nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ); một nghìn việc phải làm

Thành ngữ
留待liú dài

留待: để lại làm sau; hoãn lại (công việc, quyết định, v.v.)

Cụm từ
特别待遇tè bié dài yù

特别待遇: đối xử đặc biệt

Cụm từ
热情款待rè qíng kuǎn dài

热情款待: tiếp đãi nồng hậu

Cụm từ
海待hǎi dài

海待: sinh viên trở về từ nước ngoài nhưng chưa tìm được việc làm (chơi chữ với 海帶|海带[hai3 dai4]); xem 海歸|海归[hai3 gui1]

Cụm từ
款待kuǎn dài

款待: chiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu

Cụm từ
枕戈待旦zhěn gē dài dàn

枕戈待旦: nghĩa đen: chờ đến bình minh, đầu gối lên ngọn giáo (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị sẵn sàng và chờ đợi trước trận chiến

Thành ngữ
束手待死shù shǒu dài sǐ

束手待死: bó tay chờ chết

Cụm từ
束手待毙shù shǒu dài bì

束手待毙: bó tay chờ chết (thành ngữ); cam chịu diệt vong

Thành ngữ