留待
để lại làm sau; hoãn lại (công việc, quyết định, v.v.)
để lại làm sau; hoãn lại (công việc, quyết định, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng…
›留尾巴liú wěi bađể lại đầu mối chưa giải quyết; để lại vấn đề chưa xong
›留底liú dǐgiữ lại một bản; bản lưu trữ; để dành một phần (số tiền)
›留念liú niàngiữ làm kỷ niệm; nhớ về một cách trìu mến
›留宿liú sùcho khách ở lại; ở qua đêm
›留客liú kèmời khách ở lại; giữ khách ở lại
›留成liú chénggiữ lại một phần (lợi nhuận, v.v.)
›留影liú yǐngchụp ảnh lưu niệm; một bức ảnh lưu niệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.