Kết quả tra từ “展”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
展: mở ra; mở rộng; trưng bày; đưa vào thực hiện; trì hoãn; kéo dài; triển lãm
展馆: phòng triển lãm; nhà triển lãm (expo)
展露: bộc lộ; tiết lộ
展陈: trưng bày; hiển thị; triển lãm; trưng bày
展开图: hình chiếu phân giãn
展开: mở ra; trải ra; mở rộng; phát động; tiến hành
展销会: hội chợ thương mại; triển lãm bán hàng
展销: trưng bày và bán (ví dụ: tại hội chợ); triển lãm bán hàng
展转腾挪: xem 閃轉騰挪|闪转腾挪[shan3 zhuan3 teng2 nuo2]
展转: biến thể của 輾轉|辗转[zhan3 zhuan3]
展评: trưng bày để đánh giá; triển lãm và so sánh
展览馆: phòng triển lãm
展览会: triển lãm; buổi biểu diễn; LT:個|个[ge4]
展览: trưng bày; triển lãm; cuộc triển lãm; buổi biểu diễn; LT:個|个[ge4],次[ci4]
展台: quầy trưng bày; gian hàng; gian triển lãm
展翅高飞: xoè cánh và bay cao (thành ngữ); phát triển khả năng một cách tự do
展翅: xoè cánh
展缓: hoãn lại; kéo dài
展示: tiết lộ; trưng bày; trình diễn; triển lãm
展眉: rạng rỡ vui mừng; cười tươi
展现: mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bày
展玩: xem gần; ngắm nghía và thưởng thức
展柜: tủ trưng bày
展期: gia hạn thời gian; sắp xếp lại (một khoản nợ)
展望: triển vọng; tương lai; nhìn về phía trước; mong đợi
展播: trưng bày qua phát sóng; chiếu (trên TV)
展弦比: tỉ lệ khung cánh (khí động học)
展平: làm phẳng ra (giấy, phim, tấm kim loại, v.v.)
展帆: khai buồm
展布: trải ra; phân phối
展宽: mở rộng
展室: phòng triển lãm
展品: hiện vật; mục trưng bày
展列: bày sản phẩm; trưng bày
展出: trưng bày; được trưng bày; triển lãm
展位: vị trí gian triển lãm; khu vực sàn được phân cho quầy trưng bày; khu vực triển lãm được phân bổ
鲲鹏展翅: nghĩa đen: chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay; thể hiện sức mạnh và khí thế áp đảo ngay từ đầu; có cả thế giới dưới chân
香港贸易发展局: Hội đồng Phát triển Thương mại Hồng Kông
开展: khai mạc; phát triển; mở ra; (ví dụ: triển lãm) mở cửa
铺展: trải ra
邮展: triển lãm tem
进展: tiến triển; đạt tiến bộ
迎风招展: phấp phới trong gió (thành ngữ)
迅速发展: phát triển nhanh chóng
车展: triển lãm ô tô
花枝招展: nghĩa đen: cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ ăn mặc lộng lẫy
花展: triển lãm hoa
航展: triển lãm hàng không
舒展: mở ra; duỗi ra; làm mịn ra; giãn ra
翼展: sải cánh
翅展: sải cánh
经济发展: phát triển kinh tế
经济合作与发展组织: Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt thành 經合組織|经合组织
策展人: người phụ trách triển lãm
策展: làm giám tuyển
科学发展观: Quan điểm Phát triển Khoa học, một nguyên tắc chỉ đạo của ĐCSTQ do Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] đề xuất, được đưa vào Hiến pháp ĐCSTQ năm…
尽展: thể hiện (tiềm năng, tài năng của một người, v.v.)
发展研究中心: Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan Quốc vụ viện Trung Quốc)
发展商: nhà phát triển (bất động sản, v.v.)
发展中国家: quốc gia đang phát triển