展列 là gì?
展列 [zhǎn liè] có nghĩa là bày sản phẩm; trưng bày.
Nghĩa của từ 展列 trong tiếng Việt
- bày sản phẩm
- trưng bày
Cách đọc và ghi nhớ 展列
展列 được đọc là zhǎn liè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bày sản phẩm; trưng bày”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .