展览馆
phòng triển lãm
phòng triển lãm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triển lãm; buổi biểu diễn; LT:個|个[ge4]
›展评zhǎn píngtrưng bày để đánh giá; triển lãm và so sánh
›展览zhǎn lǎntrưng bày; triển lãm; cuộc triển lãm; buổi biểu diễn; LT:個|个[ge4],次[ci4]
›展台zhǎn táiquầy trưng bày; gian hàng; gian triển lãm
›展销zhǎn xiāotrưng bày và bán (ví dụ: tại hội chợ); triển lãm bán hàng
›展销会zhǎn xiāo huìhội chợ thương mại; triển lãm bán hàng
›展示zhǎn shìtiết lộ; trưng bày; trình diễn; triển lãm
›展陈zhǎn chéntrưng bày; hiển thị; triển lãm; trưng bày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.