展开
mở ra; trải ra; mở rộng; phát động; tiến hành
mở ra; trải ra; mở rộng; phát động; tiến hành
展开 thường mang nghĩa “mở ra; trải ra; mở rộng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 展开, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hội chợ thương mại; triển lãm bán hàng
›展开图zhǎn kāi túhình chiếu phân giãn
›展销zhǎn xiāotrưng bày và bán (ví dụ: tại hội chợ); triển lãm bán hàng
›展陈zhǎn chéntrưng bày; hiển thị; triển lãm; trưng bày
›展转腾挪zhǎn zhuǎn téng nuóxem 閃轉騰挪|闪转腾挪[shan3 zhuan3 teng2 nuo2]
›展露zhǎn lùbộc lộ; tiết lộ
›展转zhǎn zhuǎnbiến thể của 輾轉|辗转[zhan3 zhuan3]
›展馆zhǎn guǎnphòng triển lãm; nhà triển lãm (expo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.