展览 là gì?
展览 [zhǎn lǎn] có nghĩa là trưng bày; triển lãm; cuộc triển lãm; buổi biểu diễn; LT:個|个[ge4],次[ci4].
Nghĩa của từ 展览 trong tiếng Việt
- trưng bày
- triển lãm
- cuộc triển lãm
- buổi biểu diễn
- LT:個|个[ge4],次[ci4]
Cách đọc và ghi nhớ 展览
展览 được đọc là zhǎn lǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trưng bày; triển lãm; cuộc triển lãm; buổi biểu diễn; LT:個|个[ge4],次[ci4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .