Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
展览展覽

zhǎn lǎn

展览 là gì?

展览 [zhǎn lǎn] có nghĩa là trưng bày; triển lãm; cuộc triển lãm; buổi biểu diễn; LT:個|个[ge4],次[ci4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 展览 trong tiếng Việt

  1. trưng bày
  2. triển lãm
  3. cuộc triển lãm
  4. buổi biểu diễn
  5. LT:個|个[ge4],次[ci4]

Cách đọc và ghi nhớ 展览

展览 được đọc là zhǎn lǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trưng bày; triển lãm; cuộc triển lãm; buổi biểu diễn; LT:個|个[ge4],次[ci4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan