Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鲲鹏展翅鯤鵬展翅

kūn péng zhǎn chì

鲲鹏展翅 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鲲鹏展翅 trong tiếng Việt

nghĩa đen: chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay; thể hiện sức mạnh và khí thế áp đảo ngay từ đầu; có cả thế giới dưới chân

Tra từ liên quan