Kết quả tra từ “实”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
实: thật; thực; thành thật; thật sự; rắn chắc; quả; hạt; chắc chắn
实体书: sách giấy
实体店: doanh nghiệp gạch vữa; cửa hàng bán lẻ thực tế (thay vì trực tuyến)
实体层: tầng vật lý (OSI)
实体: thực thể; chất; vật có tồn tại vật chất (trái ngược với tồn tại khái niệm, ảo hoặc trực tuyến); vật thực (trái ngược với hình ảnh hoặc mô hình…
实验组: nhóm thực nghiệm; nhóm điều trị
实验所: phòng thí nghiệm; viện nghiên cứu
实验心理学: tâm lý học thực nghiệm
实验室感染: nhiễm trùng phòng thí nghiệm
实验室: phòng thí nghiệm; LT:間|间[jian1]
实验: thí nghiệm; kiểm tra; LT:個|个[ge4],次[ci4]; mang tính thí nghiệm; tiến hành thí nghiệm
实际控制线: Đường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân tách lãnh thổ do Ấn Độ kiểm soát và lãnh thổ do Trung Quốc kiểm soát
实际控制人: (luật công ty) người kiểm soát thực tế
实际应用: ứng dụng thực tiễn
实际情况: hoàn cảnh thực tế; tình hình thực tế; thực tế
实际性: tính thực tiễn
实际参数: (tin học) tham số thực tế; đối số
实际上: thực ra; trên thực tế; thực tế là; trong thực hành
实际: thực tế; thực hành; thực tiễn; thực; sự thật
实锤: (từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) bằng chứng chắc chắn; bằng chứng không thể chối cãi
实践是检验真理的唯一标准: Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)
实践: thực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa); tiến hành (một dự án)
实足: đầy đủ; hoàn chỉnh; tất cả
实质性: có tính thực chất; đáng kể; vật chất
实质上: hầu như; về cơ bản
实质: thực chất; tinh chất
实变函数论: (toán) lý thuyết hàm số của một biến số thực
实变函数: hàm số của một biến số thực (toán)
实变: (toán) biến số thực
实证主义: chủ nghĩa thực chứng; chủ nghĩa kinh nghiệm
实证: bằng chứng thực tế; chứng cứ cụ thể; thuộc về thực nghiệm
实诚: thành thật; thật thà
实话实说: nói sự thật; nói đúng như vậy
实话: sự thật
实词: (ngôn ngữ học) từ nội dung
实行: thực hiện; tiến hành; đưa vào thực tiễn
实至名归: danh tiếng đi theo tài năng (thành ngữ)
实肘: đủ cả cánh tay (phương pháp hội họa)
实职: chức vụ thực tế
实习生: thực tập sinh (sinh viên)
实习: thực hành; thực tập; sự thực tập
实缴资本: vốn đã góp; vốn đã nộp (tài chính)
实线: đường liền; đường liên tục
实穿: (về quần áo) thực tế
实相: tình hình thực tế; bản chất tối thượng của vạn vật (Phật giáo)
实用价值: giá trị thực tiễn
实用主义: chủ nghĩa thực dụng
实用: thực tế; chức năng; thực dụng; ứng dụng (khoa học)
实现: đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
实物教学: bài học trực quan
实物: vật thể vật chất; vật thể cụ thể; vật gốc; bằng hiện vật; đồ vật dùng thực tế; sự vật xác định; thực tế; vật chất (vật lý)
实测: đo lường; thông số đo được (tốc độ, v.v.); quan sát (trái với "ước lượng"); quan sát (thiên văn)
实况录音: ghi âm trực tiếp
实况转播: phát sóng trực tiếp từ hiện trường; phát sóng trực tiếp
实况主: người quay vlog trực tiếp; người phát trực tiếp
实况: trực tiếp (ví dụ: phát sóng hoặc ghi hình); điều đang thực sự xảy ra; cảnh tượng; tình huống thực tế
实岁: tuổi thực (tính từ năm sinh); đối lập với 虛歲|虚岁[xu1 sui4]
实权: quyền lực thực sự; quyền lực thực tế
实业家: nhà công nghiệp
实业: ngành công nghiệp; doanh nghiệp thương mại