实体店
doanh nghiệp gạch vữa; cửa hàng bán lẻ thực tế (thay vì trực tuyến)
doanh nghiệp gạch vữa; cửa hàng bán lẻ thực tế (thay vì trực tuyến)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực thể; chất; vật có tồn tại vật chất (trái ngược với tồn tại khái niệm, ảo hoặc trực tuyến); vật thực…
›实验组shí yàn zǔnhóm thực nghiệm; nhóm điều trị
›实验心理学shí yàn xīn lǐ xuétâm lý học thực nghiệm
›实际控制线Shí jì Kòng zhì xiànĐường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân tách lãnh thổ do Ấn Độ kiểm soát và lãnh thổ do Trung Quốc kiểm soát
›实际控制人shí jì kòng zhì rén(luật công ty) người kiểm soát thực tế
›实际应用shí jì yìng yòngứng dụng thực tiễn
›实际情况shí jì qíng kuànghoàn cảnh thực tế; tình hình thực tế; thực tế
›实际性shí jì xìngtính thực tiễn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.