实体
thực thể; chất; vật có tồn tại vật chất (trái ngược với tồn tại khái niệm, ảo hoặc trực tuyến); vật thực (trái ngược với hình ảnh hoặc mô hình của nó)
thực thể; chất; vật có tồn tại vật chất (trái ngược với tồn tại khái niệm, ảo hoặc trực tuyến); vật thực (trái ngược với hình ảnh hoặc mô hình của nó)
实体 thường mang nghĩa “thực thể”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 实体, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
doanh nghiệp gạch vữa; cửa hàng bán lẻ thực tế (thay vì trực tuyến)
›实际情况shí jì qíng kuànghoàn cảnh thực tế; tình hình thực tế; thực tế
›实验组shí yàn zǔnhóm thực nghiệm; nhóm điều trị
›实体层shí tǐ céngtầng vật lý (OSI)
›实验心理学shí yàn xīn lǐ xuétâm lý học thực nghiệm
›实际控制线Shí jì Kòng zhì xiànĐường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân tách lãnh thổ do Ấn Độ kiểm soát và lãnh thổ do Trung Quốc kiểm soát
›实际控制人shí jì kòng zhì rén(luật công ty) người kiểm soát thực tế
›实际应用shí jì yìng yòngứng dụng thực tiễn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.