实体實體
实体 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 实体 trong tiếng Việt
thực thể; chất; vật có tồn tại vật chất (trái ngược với tồn tại khái niệm, ảo hoặc trực tuyến); vật thực (trái ngược với hình ảnh hoặc mô hình của nó)
thực thể; chất; vật có tồn tại vật chất (trái ngược với tồn tại khái niệm, ảo hoặc trực tuyến); vật thực (trái ngược với hình ảnh hoặc mô hình của nó)