实验心理学
tâm lý học thực nghiệm
tâm lý học thực nghiệm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhóm thực nghiệm; nhóm điều trị
›实际参数shí jì cān shù(tin học) tham số thực tế; đối số
›实验室感染shí yàn shì gǎn rǎnnhiễm trùng phòng thí nghiệm
›实验所shí yàn suǒphòng thí nghiệm; viện nghiên cứu
›实验室shí yàn shìphòng thí nghiệm; LT:間|间[jian1]
›实验shí yànthí nghiệm; kiểm tra; LT:個|个[ge4],次[ci4]; mang tính thí nghiệm; tiến hành thí nghiệm
›实体shí tǐthực thể; chất; vật có tồn tại vật chất (trái ngược với tồn tại khái niệm, ảo hoặc trực tuyến); vật thực…
›实际控制线Shí jì Kòng zhì xiànĐường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân tách lãnh thổ do Ấn Độ kiểm soát và lãnh thổ do Trung Quốc kiểm soát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.