实际情况
hoàn cảnh thực tế; tình hình thực tế; thực tế
hoàn cảnh thực tế; tình hình thực tế; thực tế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính thực tiễn
›实际应用shí jì yìng yòngứng dụng thực tiễn
›实际参数shí jì cān shù(tin học) tham số thực tế; đối số
›实际控制人shí jì kòng zhì rén(luật công ty) người kiểm soát thực tế
›实际上shí jì shàngthực ra; trên thực tế; thực tế là; trong thực hành
›实际控制线Shí jì Kòng zhì xiànĐường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân tách lãnh thổ do Ấn Độ kiểm soát và lãnh thổ do Trung Quốc kiểm soát
›实际shí jìthực tế; thực hành; thực tiễn; thực; sự thật
›实践是检验真理的唯一标准shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔnThực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.