实验所
phòng thí nghiệm; viện nghiên cứu
phòng thí nghiệm; viện nghiên cứu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhiễm trùng phòng thí nghiệm
›实验室shí yàn shìphòng thí nghiệm; LT:間|间[jian1]
›实验shí yànthí nghiệm; kiểm tra; LT:個|个[ge4],次[ci4]; mang tính thí nghiệm; tiến hành thí nghiệm
›实验心理学shí yàn xīn lǐ xuétâm lý học thực nghiệm
›实验组shí yàn zǔnhóm thực nghiệm; nhóm điều trị
›实体shí tǐthực thể; chất; vật có tồn tại vật chất (trái ngược với tồn tại khái niệm, ảo hoặc trực tuyến); vật thực…
›实体层shí tǐ céngtầng vật lý (OSI)
›实体店shí tǐ diàndoanh nghiệp gạch vữa; cửa hàng bán lẻ thực tế (thay vì trực tuyến)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.