实物 là gì?
实物 [shí wù] có nghĩa là vật thể vật chất; vật thể cụ thể; vật gốc; bằng hiện vật; đồ vật dùng thực tế; sự vật xác định; thực tế; vật chất (vật lý).
Nghĩa của từ 实物 trong tiếng Việt
- vật thể vật chất
- vật thể cụ thể
- vật gốc
- bằng hiện vật
- đồ vật dùng thực tế
- sự vật xác định
- thực tế
- vật chất (vật lý)
Cách đọc và ghi nhớ 实物
实物 được đọc là shí wù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vật thể vật chất; vật thể cụ thể; vật gốc; bằng hiện vật; đồ vật dùng thực tế; sự vật xác định; thực tế; vật chất (vật lý)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .