实变函数
hàm số của một biến số thực (toán)
hàm số của một biến số thực (toán)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(toán) lý thuyết hàm số của một biến số thực
›实变shí biàn(toán) biến số thực
›实证主义shí zhèng zhǔ yìchủ nghĩa thực chứng; chủ nghĩa kinh nghiệm
›实质shí zhìthực chất; tinh chất
›实证shí zhèngbằng chứng thực tế; chứng cứ cụ thể; thuộc về thực nghiệm
›实质性shí zhì xìngcó tính thực chất; đáng kể; vật chất
›实践shí jiànthực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa); tiến hành (một dự án)
›实践是检验真理的唯一标准shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔnThực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.