实验
thí nghiệm; kiểm tra; LT:個|个[ge4],次[ci4]; mang tính thí nghiệm; tiến hành thí nghiệm
thí nghiệm; kiểm tra; LT:個|个[ge4],次[ci4]; mang tính thí nghiệm; tiến hành thí nghiệm
实验 thường mang nghĩa “thí nghiệm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 实验 cùng cụm 实验室 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phòng thí nghiệm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thí nghiệm khoa học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng thí nghiệm; LT:間|间[jian1]
›实验室感染shí yàn shì gǎn rǎnnhiễm trùng phòng thí nghiệm
›实验所shí yàn suǒphòng thí nghiệm; viện nghiên cứu
›实际控制线Shí jì Kòng zhì xiànĐường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân tách lãnh thổ do Ấn Độ kiểm soát và lãnh thổ do Trung Quốc kiểm soát
›实际控制人shí jì kòng zhì rén(luật công ty) người kiểm soát thực tế
›实验心理学shí yàn xīn lǐ xuétâm lý học thực nghiệm
›实际性shí jì xìngtính thực tiễn
›实验组shí yàn zǔnhóm thực nghiệm; nhóm điều trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.