Kết quả tra từ “委”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
委: ủy thác; bỏ sang một bên; đổ trách nhiệm; tích luỹ; quanh co; khúc khuỷu; chán nản; uể oải; thành viên ủy ban; hội đồng; kết thúc; thực ra…
委靡不振: biến thể của 萎靡不振[wei3 mi3 bu4 zhen4]
委靡: chán nản; suy sụp
委过: biến thể của 諉過|诿过[wei3 guo4]
委身: dâng hiến bản thân; phục vụ cho ai; (đối với phụ nữ) trao thân; kết hôn
委托书: ủy nhiệm; thư ủy quyền; giấy ủy quyền; sự ủy quyền; lệnh
委托: ủy thác; tin tưởng; ủy nhiệm
委派: bổ nhiệm
委曲求全: chấp nhận thỏa hiệp
委曲: quanh co; khúc khuỷu; đầy đủ chi tiết của câu chuyện; khom lưng
委托人: (pháp luật) khách hàng; người ủy thác
委屈: cảm thấy bị oan; khiến ai đó cảm thấy bị oan; nỗi oan ức
委实: thực sự; thật sự (rất nhiều)
委宛: biến thể của 委婉[wei3 wan3]
委婉语: lời nói uyển chuyển
委婉词: lời nói uyển chuyển
委婉: khéo léo; uyển chuyển; (giọng nói, v.v.) êm ái; nhẹ nhàng
委委屈屈: cảm thấy uất ức
委外: thuê ngoài
委员长: trưởng ủy ban
委员会会议: cuộc họp ủy ban
委员会: ủy ban
委员: thành viên ủy ban
委内瑞拉马脑炎病毒: virus viêm não ngựa Venezuela (VEE)
委内瑞拉: Venezuela
委任统治: ủy trị (quản lý lãnh thổ)
委任书: thư bổ nhiệm
委任: bổ nhiệm
委以重任: (văn học) giao phó (ai đó) nhiệm vụ quan trọng
委以: (văn học) giao phó (nhiệm vụ); bổ nhiệm (vai trò)
党委: ủy ban đảng
陆委会: Hội đồng Sự vụ Đại lục (Đài Loan), viết tắt của 大陸委員會|大陆委员会
鉴定委员会: hội đồng đánh giá; ban thẩm định
部委: bộ và ủy ban
选举委员会: Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)
军委会: Ủy ban Quân sự của Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản; giống như 軍委|军委
军委: Ủy ban Quân sự của Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản
证券委员会: ủy ban chứng khoán (thuộc Quốc vụ viện)
证券委: ủy ban chứng khoán; viết tắt của 證券委員會|证券委员会
评委: ban đánh giá; ban giám khảo; thành viên ban giám khảo; giám khảo (viết tắt của 評選委員會委員|评选委员会委员[ping2 xuan3 wei3 yuan2 hui4 wei3 yuan2])
虚与委蛇: giả vờ lịch sự (thành ngữ)
茫崖行政委员会: đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải
临时澳门市政执行委员会: Hội đồng Thành phố Lâm thời Macau; Câmara Municipal de Macau Provisória
联邦通信委员会: Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC)
美国证券交易委员会: Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)
县委: ủy ban huyện ĐCSTQ
经信委: Ủy ban Kinh tế và Tin học hóa
组织委员会: ủy ban tổ chức; viết tắt thành 組委|组委
组委: ủy ban tổ chức; viết tắt của 組織委員會|组织委员会
纪律检查委员会: Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương của ĐCSTQ
纪委: ủy ban kiểm tra kỷ luật
筹委会: ủy ban tổ chức
管理委员会: ủy ban quản lý; ủy ban quản trị
管委会: ủy ban hành chính; ủy ban quản lý; viết tắt của 管理委員會|管理委员会[guan3 li3 wei3 yuan2 hui4]
立法委员会: ủy ban lập pháp
立法委员: thành viên Viện Lập pháp (Đài Loan)
立委选举: bầu cử lập pháp
立委: viết tắt của 立法委員會|立法委员会[li4 fa3 wei3 yuan2 hui4]; viết tắt của 立法委員|立法委员[li4 fa3 wei3 yuan2]
福委会: ủy ban phúc lợi; viết tắt của 福利委員會|福利委员会
祖国和平统一委员会: Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)