Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “委”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
wěi

ủy thác; bỏ sang một bên; đổ trách nhiệm; tích luỹ; quanh co; khúc khuỷu; chán nản; uể oải; thành viên ủy ban; hội đồng; kết thúc; thực ra; chắc chắn

Từ vựng
委以
wěi yǐ

(văn học) giao phó (nhiệm vụ); bổ nhiệm (vai trò)

Cụm từ
委任
wěi rèn

bổ nhiệm

Cụm từ
委员
wěi yuán

thành viên ủy ban

Cụm từ
委外
wěi wài

thuê ngoài

Cụm từ
委婉
wěi wǎn

khéo léo; uyển chuyển; (giọng nói, v.v.) êm ái; nhẹ nhàng

Cụm từ
委宛
wěi wǎn

biến thể của 委婉[wei3 wan3]

Cụm từ
委实
wěi shí

thực sự; thật sự (rất nhiều)

Cụm từ
委屈
wěi qu

cảm thấy bị oan; khiến ai đó cảm thấy bị oan; nỗi oan ức

Cụm từ
委托
wěi tuō

ủy thác; tin tưởng; ủy nhiệm

Cụm từ
委曲
wěi qū

quanh co; khúc khuỷu; đầy đủ chi tiết của câu chuyện; khom lưng

Cụm từ
委派
wěi pài

bổ nhiệm

Cụm từ
委身
wěi shēn

dâng hiến bản thân; phục vụ cho ai; (đối với phụ nữ) trao thân; kết hôn

Cụm từ
委过
wěi guò

biến thể của 諉過|诿过[wei3 guo4]

Cụm từ
委靡
wěi mǐ

chán nản; suy sụp

Cụm từ
委任书
wěi rèn shū

thư bổ nhiệm

Cụm từ
委员会
wěi yuán huì

ủy ban

Cụm từ
委员长
wěi yuán zhǎng

trưởng ủy ban

Cụm từ
委婉词
wěi wǎn cí

lời nói uyển chuyển

Cụm từ
委婉语
wěi wǎn yǔ

lời nói uyển chuyển

Cụm từ
委托书
wěi tuō shū

ủy nhiệm; thư ủy quyền; giấy ủy quyền; sự ủy quyền; lệnh

Cụm từ
委托人
wěi tuō rén

(pháp luật) khách hàng; người ủy thác

Cụm từ
委以重任
wěi yǐ zhòng rèn

(văn học) giao phó (ai đó) nhiệm vụ quan trọng

Cụm từ
委任统治
wěi rèn tǒng zhì

ủy trị (quản lý lãnh thổ)

Cụm từ