立委 là gì?
立委 [lì wěi] có nghĩa là viết tắt của 立法委員會|立法委员会[li4 fa3 wei3 yuan2 hui4]; viết tắt của 立法委員|立法委员[li4 fa3 wei3 yuan2].
Nghĩa của từ 立委 trong tiếng Việt
- viết tắt của 立法委員會|立法委员会[li4 fa3 wei3 yuan2 hui4]
- viết tắt của 立法委員|立法委员[li4 fa3 wei3 yuan2]
Cách đọc và ghi nhớ 立委
立委 được đọc là lì wěi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “viết tắt của 立法委員會|立法委员会[li4 fa3 wei3 yuan2 hui4]; viết tắt của 立法委員|立法委员[li4 fa3 wei3 yuan2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .