委 là gì?
委 [wěi] có nghĩa là ủy thác; bỏ sang một bên; đổ trách nhiệm; tích luỹ; quanh co; khúc khuỷu; chán nản; uể oải; thành viên ủy ban; hội đồng; kết thúc; thực ra; chắc chắn.
Nghĩa của từ 委 trong tiếng Việt
- ủy thác
- bỏ sang một bên
- đổ trách nhiệm
- tích luỹ
- quanh co
- khúc khuỷu
- chán nản
- uể oải
- thành viên ủy ban
- hội đồng
- kết thúc
- thực ra
- chắc chắn
Cách đọc và ghi nhớ 委
委 được đọc là wěi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ủy thác; bỏ sang một bên; đổ trách nhiệm; tích luỹ; quanh co; khúc khuỷu; chán nản; uể oải; thành viên ủy ban; hội đồng; kết thúc; thực ra; chắc chắn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .