Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

wěi

委 là gì?

[wěi] có nghĩa là ủy thác; bỏ sang một bên; đổ trách nhiệm; tích luỹ; quanh co; khúc khuỷu; chán nản; uể oải; thành viên ủy ban; hội đồng; kết thúc; thực ra; chắc chắn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 委 trong tiếng Việt

  1. ủy thác
  2. bỏ sang một bên
  3. đổ trách nhiệm
  4. tích luỹ
  5. quanh co
  6. khúc khuỷu
  7. chán nản
  8. uể oải
  9. thành viên ủy ban
  10. hội đồng
  11. kết thúc
  12. thực ra
  13. chắc chắn

Cách đọc và ghi nhớ 委

được đọc là wěi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ủy thác; bỏ sang một bên; đổ trách nhiệm; tích luỹ; quanh co; khúc khuỷu; chán nản; uể oải; thành viên ủy ban; hội đồng; kết thúc; thực ra; chắc chắn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan