Kết quả cho “囊”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bao; túi; túi (đựng tiền)
bao gồm; ôm trọn; gom lại
thịt mềm, mỡ ở bụng heo; núm vú xệ của lợn nái; người yếu đuối; người nhão nhoẹt; cũng viết là 囊膪
bí nang
u nang (y học)
(zoology) phôi nang; (mammology) phôi nang
thịt mềm, mỡ ở bụng heo; nhũ của lợn nái; người yếu đuối; người nhẽo nhèo; cũng viết là 囊揣
túi
huyện Nangqên (tiếng Tây Tạng: nang chen rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Huyện Nangqên (Tạng: nang chen rdzong) ở Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
dễ như lấy đồ trong túi (thành ngữ); đã nằm trong túi; (tốt như) đã thuộc sở hữu của mình
túng thiếu tiền bạc một cách xấu hổ
ống quay tơ
dốc hết túi; (nghĩa bóng) cho đi mọi thứ mình có (để giúp)
bó; túi
diều (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.)
túi thanh quản; túi âm thanh (để khuếch đại âm thanh ở ếch đực)
túi vải
(dược) vi nang
huyện Zhanang, tiếng Tây Tạng: Gra nang rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
bao; túi
nang lông
túi khí; túi khí của khinh khí cầu
bao cát; biến thể của 砂囊[sha1 nang2]