窝囊气
sự bực bội dồn nén; những điều phiền toái nhỏ nhặt
sự bực bội dồn nén; những điều phiền toái nhỏ nhặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm thấy bực bội; khó chịu; vô dụng; ngốc nghếch và hèn nhát
›窝囊废wō nang fèi(thông tục) người hèn nhát không có chí khí; kẻ nhu nhược; vô dụng
›窝夫wō fūbánh waffle (từ mượn)
›窝子wō zihang ổ; sào huyệt; thành trì
›窝咑wō dāotak, một món ăn của người Malaysia
›窝巢wō cháotổ
›窝主wō zhǔngười chứa chấp tội phạm; người tiêu thụ (hàng ăn cắp)
›窝工wō gōng(công nhân) không có việc để làm; bị sử dụng không hiệu quả (do thiếu vật tư, quản lý kém tổ chức, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.