Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “化”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
huà

làm thành; thay đổi thành; -hóa; hoá...; biến đổi; viết tắt của 化學|化学[hua4 xue2]

Viết tắt
化(现
huà (xiàn

hóa ( hiện đại hóa)

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
化作
huà zuò

thay đổi thành; biến thành; trở thành

Cụm từ
化冻
huà dòng

rã đông

Cụm từ
化合
huà hé

sự kết hợp hóa học

Cụm từ
化名
huà míng

dùng tên giả; tên giả; bút danh

Cụm từ
化外
huà wài

(cũ) ngoài phạm vi văn minh

Cụm từ
化妆
huà zhuāng

trang điểm

Cụm từ
化子
huā zi

kẻ ăn mày (thuật ngữ cũ); giống như 花子

Cụm từ
化学
huà xué

hóa học; chất hóa học

Cụm từ
化州
Huà zhōu

Huazhou, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
化工
huà gōng

công nghiệp hóa chất, viết tắt của 化學工業|化学工业[hua4 xue2 gong1 ye4]; kỹ thuật hóa học, viết tắt của 化學工程|化学工程[hua4 xue2 gong1 cheng2]

Viết tắt
化开
huà kāi

lan ra sau khi bị hoà tan hoặc nấu chảy; hoà tan vào chất lỏng

Cụm từ
化德
Huà dé

huyện Huade ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
化斋
huà zhāi

khất thực (của nhà sư)

Cụm từ
化日
huà rì

ánh sáng mặt trời; ban ngày

Cụm từ
化武
huà wǔ

vũ khí hóa học; viết tắt của 化學武器|化学武器[hua4 xue2 wu3 qi4]

Viết tắt
化用
huà yòng

chuyển thể (một ý tưởng, v.v.)

Cụm từ
化疗
huà liáo

hoá trị liệu

Cụm từ
化痰
huà tán

hoá đàm (Đông y)

Cụm từ
化石
huà shí

hoá thạch

Cụm từ
化纤
huà xiān

sợi tổng hợp

Cụm từ
化约
huà yuē

giảm đơn giản (cái gì đó) thành chỉ còn...; coi (cái gì đó) chỉ như

Cụm từ
化缘
huà yuán

(nhà sư) đi khất thực

Cụm từ