Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “化”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huà

化: làm thành; thay đổi thành; -hóa; hoá...; biến đổi; viết tắt của 化學|化学[hua4 xue2]

Viết tắt
化斋huà zhāi

化斋: khất thực (của nhà sư)

Cụm từ
化验huà yàn

化验: xét nghiệm hóa học; làm xét nghiệm lab

Cụm từ
化险为夷huà xiǎn wéi yí

化险为夷: biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa

Thành ngữ
化隆县Huà lóng xiàn

化隆县: huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
化隆回族自治县Huà lóng Huí zú Zì zhì xiàn

化隆回族自治县: Huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
化隆Huà lóng

化隆: huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
化开huà kāi

化开: lan ra sau khi bị hoà tan hoặc nấu chảy; hoà tan vào chất lỏng

Cụm từ
化身huà shēn

化身: hoá thân; chuyển kiếp; hiện thân (ý tưởng trừu tượng); nhân cách hoá

Cụm từ
化解huà jiě

化解: hoá giải; giải quyết (mâu thuẫn); xua tan (nghi ngờ); tháo gỡ (khó khăn); xử lý (xung đột); vô hiệu hoá (nỗi sợ)

Cụm từ
化装huà zhuāng

化装: (diễn viên) hoá trang; cải trang

Cụm từ
化蛹huà yǒng

化蛹: hoá nhộng; biến thành nhộng

Cụm từ
化脓性huà nóng xìng

化脓性: có mủ; nhiễm trùng

Cụm từ
化脓huà nóng

化脓: lở loét; chảy mủ; bị nhiễm trùng

Cụm từ
化腐朽为神奇huà fǔ xiǔ wéi shén qí

化腐朽为神奇: nghĩa đen: biến cái mục nát thành điều thần kỳ (thành ngữ)

Thành ngữ
化肥huà féi

化肥: phân bón

Cụm từ
化纤huà xiān

化纤: sợi tổng hợp

Cụm từ
化缘huà yuán

化缘: (nhà sư) đi khất thực

Cụm từ
化约huà yuē

化约: giảm đơn giản (cái gì đó) thành chỉ còn...; coi (cái gì đó) chỉ như

Cụm từ
化粪池huà fèn chí

化粪池: bể phốt

Cụm từ
化石群huà shí qún

化石群: tập hợp hoá thạch

Cụm từ
化石燃料huà shí rán liào

化石燃料: nhiên liệu hoá thạch

Cụm từ
化石huà shí

化石: hoá thạch

Cụm từ
化疗huà liáo

化疗: hoá trị liệu

Cụm từ
化痰huà tán

化痰: hoá đàm (Đông y)

Cụm từ
化用huà yòng

化用: chuyển thể (một ý tưởng, v.v.)

Cụm từ
化为乌有huà wéi wū yǒu

化为乌有: tan thành mây khói; biến mất

Cụm từ
化为泡影huà wéi pào yǐng

化为泡影: (thành ngữ) tan thành mây khói

Thành ngữ
化油器huà yóu qì

化油器: bình xăng con

Cụm từ
化武huà wǔ

化武: vũ khí hóa học; viết tắt của 化學武器|化学武器[hua4 xue2 wu3 qi4]

Viết tắt
化日huà rì

化日: ánh sáng mặt trời; ban ngày

Cụm từ
化敌为友huà dí wéi yǒu

化敌为友: biến kẻ thù thành bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
化整为零huà zhěng wéi líng

化整为零: phá vỡ tổng thể thành từng mảnh (thành ngữ); giải quyết từng việc một; chia để trị

Thành ngữ
化德县Huà dé xiàn

化德县: huyện Huade ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
化德Huà dé

化德: huyện Huade ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
化干戈为玉帛huà gān gē wéi yù bó

化干戈为玉帛: nghĩa đen: đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa (thành ngữ); nghĩa bóng: biến thù thành bạn

Thành ngữ
化工厂huà gōng chǎng

化工厂: nhà máy hóa chất; xưởng hóa chất

Cụm từ
化工huà gōng

化工: công nghiệp hóa chất, viết tắt của 化學工業|化学工业[hua4 xue2 gong1 ye4]; kỹ thuật hóa học, viết tắt của 化學工程|化学工程[hua4 xue2 gong1 cheng2]

Viết tắt
化州市Huà zhōu shì

化州市: Huazhou, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
化州Huà zhōu

化州: Huazhou, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
化学需氧量huà xué xū yǎng liàng

化学需氧量: nhu cầu oxy hóa học (một chỉ số môi trường)

Cụm từ
化学键huà xué jiàn

化学键: liên kết hóa học

Cụm từ
化学变化huà xué biàn huà

化学变化: biến đổi hoá học; chuyển hóa hoá học

Cụm từ
化学航弹huà xué háng dàn

化学航弹: bom hoá học

Cụm từ
化学能huà xué néng

化学能: năng lượng hoá học

Cụm từ
化学纤维huà xué xiān wéi

化学纤维: sợi tổng hợp; sợi hoá học

Cụm từ
化学系huà xué xì

化学系: khoa hóa học

Cụm từ
化学疗法huà xué liáo fǎ

化学疗法: hóa trị liệu

Cụm từ
化学物huà xué wù

化学物: hóa chất

Cụm từ
化学激光器huà xué jī guāng qì

化学激光器: laser hóa học

Cụm từ
化学治疗huà xué zhì liáo

化学治疗: hóa trị liệu

Cụm từ
化学比色法huà xué bǐ sè fǎ

化学比色法: phương pháp so màu hóa học

Cụm từ
化学武器防护huà xué wǔ qì fáng hù

化学武器防护: phòng hộ vũ khí hóa học

Cụm từ
化学武器储备huà xué wǔ qì chǔ bèi

化学武器储备: kho dự trữ vũ khí hóa học

Cụm từ
化学武器huà xué wǔ qì

化学武器: vũ khí hóa học

Cụm từ
化学方程式huà xué fāng chéng shì

化学方程式: phương trình hóa học

Cụm từ
化学战斗部huà xué zhàn dòu bù

化学战斗部: đầu đạn hóa học

Cụm từ
化学战剂检毒箱huà xué zhàn jì jiǎn dú xiāng

化学战剂检毒箱: hộp dụng cụ phát hiện hóa chất

Cụm từ
化学战剂huà xué zhàn jì

化学战剂: tác nhân chiến tranh hóa học

Cụm từ
化学战huà xué zhàn

化学战: chiến tranh hóa học

Cụm từ