Kết quả cho “化”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
làm thành; thay đổi thành; -hóa; hoá...; biến đổi; viết tắt của 化學|化学[hua4 xue2]
hóa ( hiện đại hóa)
thay đổi thành; biến thành; trở thành
rã đông
sự kết hợp hóa học
dùng tên giả; tên giả; bút danh
(cũ) ngoài phạm vi văn minh
trang điểm
kẻ ăn mày (thuật ngữ cũ); giống như 花子
hóa học; chất hóa học
Huazhou, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông
công nghiệp hóa chất, viết tắt của 化學工業|化学工业[hua4 xue2 gong1 ye4]; kỹ thuật hóa học, viết tắt của 化學工程|化学工程[hua4 xue2 gong1 cheng2]
lan ra sau khi bị hoà tan hoặc nấu chảy; hoà tan vào chất lỏng
huyện Huade ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
khất thực (của nhà sư)
ánh sáng mặt trời; ban ngày
vũ khí hóa học; viết tắt của 化學武器|化学武器[hua4 xue2 wu3 qi4]
chuyển thể (một ý tưởng, v.v.)
hoá trị liệu
hoá đàm (Đông y)
hoá thạch
sợi tổng hợp
giảm đơn giản (cái gì đó) thành chỉ còn...; coi (cái gì đó) chỉ như
(nhà sư) đi khất thực