化疗 là gì?
化疗 [huà liáo] có nghĩa là hoá trị liệu.
Nghĩa của từ 化疗 trong tiếng Việt
hoá trị liệu
Cách đọc và ghi nhớ 化疗
化疗 được đọc là huà liáo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoá trị liệu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .